Showing posts with label Phát âm. Show all posts
Showing posts with label Phát âm. Show all posts

Monday, 21 December 2015

Phát âm 방 - 빵 // 되어 있구요 - 됩니다 - 덥네요 – 없네요

1/ 방 - 빵

2/ 되어 있구요 - 됩니다 - 덥네요 – 없네요

Đọc tiếp

Sunday, 22 November 2015

Làm sao đọc số điện thoại, ký hiệu, phép toán, biểu tượng, các phím trên bàn phím máy vi tính?



1/ Room number 방번호 – Số phòng
401 사백일호

203 이백삼호

909 구백구호

112 백십이호

1101 천백일호

1122 천백이십이호 

1144 천백사십사호 

1133 천백삼십삼호

Đọc tiếp

Wednesday, 14 October 2015

29 Nguyên tắc phát âm tiếng Hàn cần chú ý - Korean irregular pronunciation

Giọng đọc 김성현, người Seoul


1.      따뜻하다.
따뜻하다: [따뜯하다] (X)
받침” được đc là “
+ ==>따뜻하다: [따뜨타다]


2/여덟 : [여덜] “” thì đc âm th nht
읊지 : [읍찌] “” thì đc âm th hai

Đọc tiếp

Wednesday, 16 September 2015

Nguyên phụ âm tiếng Hàn và Bảng từ giúp luyện âm - Korean pronunciation


Vowels/ Nguyên âmㅣ ㅏ ㅓ ㅡ ㅜ ㅗ ㅑ ㅕ ㅠ ㅛ ㅐ ㅔ ㅟ ㅝ 
ㅚ ㅘ ㅢ ㅖ ㅙ ㅒ ㅞ


Consonants/ Phụ âm ㅂ ㅈ ㄷ ㄱ ㅅ ㅁ ㄴ ㅎ ㄹ ㅇ ㄲ ㅋ ㅃ ㅍ ㅉ ㅊ ㄸ ㅌ ㅆ





Đọc tiếp

Friday, 6 February 2015

Lỗi phát âm thường gặp trong tiếng Hàn

Giáo viên hướng dẫn: Ths.Nguyễn Thị Thu Ngân
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hoa Phượng 1H06


Thống kê một số lỗi phát âm thường gặp:

1. Lỗi phát âm sai do chưa xác định đúng cách đọc 받침:

a. Với các 받침 đơn, lỗi này ít khi xảy ra nhưng vẫn có 1 số trường hợp, khi không xác định 받침 đó được đọc như thế nào thì rất dễ sai khi đọc tới âm tiết tiếp theo. Dẫn tới đọc sai cả từ.
Ví dụ: 따뜻하다.
따뜻하다: [따뜯하다] (X)
받침 “ㅅ” được đọc là “ㄷ”
ㄷ+ ㅎ=ㅌ=>따뜻하다: [따뜨타다]
b. Với các 받침 kép: Ngay cả các bạn sinh viên năm thứ 3 vẫn nói rằng Với các từ đã được đọc và nghe nhiều lần thì có thể đọc đúng nhưng khi gặp từ mới có 받침 kép thì còn do dự, không biết nên đọc chữ nào và bỏ chữ nào. Vì vậy, trường hợp mắc lỗi với các từ có 받침 kép tương đối nhiều.
Ví dụ: – Nếu là 받침 đơn thì”ㅂ” và “ㅍ” cùng được đọc là”ㅂ”
입:[입]
잎:[입]
nhưng cách đọc của 2받침kép “ㄼ” và “ㄿ” lại khác nhau.
여덟: [여덜] “ㄼ” thì đọc âm thứ nhất
읊지: [읍찌] “ㄿ” thì đọc âm thứ hai
Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên