Showing posts with label video. Show all posts
Showing posts with label video. Show all posts

Wednesday, 27 February 2019

86 câu tiếng Hàn - Anh - Việt: Từ khi thức dậy, đến khi đi ngủ




01/ I often wake up at 6am = Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng
저는 보통 6시에 일어납니다

02/ I stay in an apartment = Tôi sống trong một căn hộ
저는 아파트에 삽니다.

03/ When I go to sleep, I always turn off the light = Khi đi ngủ tôi luôn tắt hết đèn
저는 자기 전에 항상 불을 끕니다

I check my weight after peeing = Tôi kiểm tra cân nặng của mình sau khi đi tiểu
저는 화장실에 갔다와서 몸무게를 잽니다.
Cân nặng = weight 몸무게
Kiểm tra = check 검사
đi tiểu = pee 오줌을 싸다
Đèn = light 빛
Tắt = to turn off 끄다

Đọc tiếp

Wednesday, 19 September 2018

65 câu Ở chợ / Đi chợ - At the market



1/ Let’s go to the market. = Chúng ta đi chợ nào / Đi chợ
시장() 가자/시장 갈래?

2/ Aunt, do you go to the market now? = Dì ơi, bây giờ dì đi chợ phải không? / Dì ơi, bây giờ dì đi chợ à?
이모, 지금 시장 가세요?

I want to go to the market with you = Con muốn đi chợ với dì
이모랑 시장 가고 싶어요

I want to see Vietnam market = Con muốn xem chợ Việt Nam. 베트남 시장() 보고싶어요
I want to see how Vietnam market is = Con muốn xem chợ Việt Nam như thế nào.
베트남 시장은 어떤지 보고싶어요/궁금해요

3/ We need to buy some vegetables and fish to cook sour soup 샤워스프 만들려면 야채랑 생선 사야
= Chúng ta cần mua một số rau cải và cá để nấu canh chua
야채 vegetable 생선 fish

Đọc tiếp

Thursday, 30 August 2018

45 câu và đoạn hội thoại về Thời tiết



1/ what's the weather like today in Nha Trang beach city?
Hôm nay thời tiết ở thành phố biển Nha Trang như thế nào?
오늘 냐짱 날씨 어때요?

2/ It is rainy

Trời mưa 비 와요
It is snowy = Tuyết rơi 눈 와요
It is sunny = Trời nắng 

3/ The weather forecast said it will be rainy = Dự báo thời tiết nói trời sẽ mưa 일기예보에서 비 온다고 했어요

Dự báo = Forecast 일기예보
Thời tiết = Weather 날씨


Đọc tiếp

Wednesday, 15 August 2018

Từ vựng tiếng Hàn trong công xưởng/nhà máy may, dệt...





Photo: www.dhakatribune.com

1 : 사무실----- office----- văn phòng
2 : 경리부----- ▶accounting department bộ phận kế toán 
3 : 관리부----- managing department  ----- bộ phận quản lý
4 : 무역부----- trading department -----  bộ phận thương mại quốc tế (bộ phận xuất nhập khẩu)
5 : 총무부----- general affairs department -----  bộ phận hành chính
6 : 업무부----- Work department -----  bộ phận nghiệp vụ
7 : 생산부----- Production department ----- bộ phận sản xuất
8 : 컴퓨터----- Computer -----  máy vi tính
9 : 복사기----- Copy machine ----- máy photocoppy
10 : 팩스----- Fax machine -----  máy fax
Đọc tiếp

Tuesday, 2 August 2016

Học tiếng Hàn qua 132 video với bạn 김성현

Nội dung: Tiếng Hàn đời sống hàng ngày; Phát âm tiếng Hàn; Tiếng Hàn thương mai; Tiếng Hàn khách sạn du lịch; Tiếng Hàn qua phim ảnh; Ngôn ngữ yêu thương... 

                                            
Đọc tiếp

Sunday, 26 June 2016

Chúng ta sẽ ở đây 30 phút



We will stay here for 30 minutes
우리는 30분 동안 여기에 머물 겁니다.
Or u can say 우리는 30분 동안 여기에 있을겁니다.

Đọc tiếp

Thursday, 9 June 2016

Khu chợ ẩm thực đêm - Chợ đêm

음식밤시장구역(khu chợ ẩm thực đêm Cần Thơ) (Cám ơn anh Nhân Khang dịch)

야시장 - cách anh Dae Gyu Choi dùng cho Chợ đêm

Đọc tiếp

Friday, 1 January 2016

Hội thoại ngân hàng - Mở tài khỏa; Gửi tiền; Rút tiền; Chuyển tiền... (At the bank: open an account; To deposit money; Transfer money...)


Open a bank account 통장 개설하기
A: How are you doing today? 안녕하세요
Hôm nay anh thế nào? (Speak naturally: Chào anh) B: Great. Thanks. - Tuyệt/tốt. Cám ơn 안녕하세요
(Speak naturally: Chào em) A: What can I help you with? 무엇을 도와드릴까요?
Em có thể giúp gì cho anh? B: I would like to open a bank account. 통장 하나 만들고 싶어요
Anh muốn mở một tài khoản ngân hàng
Đọc tiếp

Tuesday, 29 December 2015

Hội thoại: Cảm cúm, đau họng nên đi khám bác sỹ


안녕하세요
Chào bà 

안녕하세요 – Chào bác sỹ

어디가 아프셔서 오셨나요?
Bà đau chỗ nào (mà đến đây)?


배랑 머리가 아파요 – Bụng và đầu đau


정확히 어디가 아픈가요?
Chính xác là đau ở chỗ nào?

Đọc tiếp

Monday, 28 December 2015

Tiếng Hàn y tế sức khỏe



1/ 증상 – Triệu chứng
2/ 무슨 문제 있어? – Có vấn đề gì?
3/ 몸이 좋아 – Cơ thể không khỏe / Tôi không khỏe
4/ 몸이 많이 좋아 – Cơ thể rất không khỏe
5/ 났어 – Tôi bị bệnh
6/ 몸이 아파 – Cơ thể đau
7/ 칼에 베었어 – Tôi đã tự cắt chính mình (cắt chúng ngón tay…)
8/ 머리가 아파 – Đầu tôi đau

9/ 머리가 깨질 듯이 아파 – Đầu đau như muốn vỡ  tung
               깨질 아프다 = 깨질 것같이 아프다

10/ 몸이 좋아 – Cô thể không khỏe

Đọc tiếp

Nói về Sinh viên và trình độ học vấn..


대학 –  Đại học
1/ 학생이세요? – Bạn có phải là sinh viên không?
2/ 전공이 뭐예요?   (전공 major) – Chuyên ngành chính là gì?
전공 – Chuyên môn / chuyên ngành


3/ 전공이 뭐였어요? - Chuyên ngành chính (đã học) là gì?
4/  … 전공했습니다 - Tôi đã học ngành
수학 - Toán học
정치학 - chính trị học
통계학 - Thống kê học

Đọc tiếp

비상 상황– Tình trạng/Tình huống khẩn cấp


도와주세요! – Cứu tôi với
1/ 조심해! – Cẩn thận
2/ 도와주세요 – Hãy giúp tôi với

화재  - Hỏa hoạn
1/ 불이야! - Cháy
2/ 소방서에 전화하세요 - Hãy gọi sở phòng cháy chửa cháy
3/ 혹시 타는 냄새가 나나요? - (Liệu) anh/chị có ngửi thấy mùi khét (cháy) không?
4/ 거기에 불이 났어요 - Ở đàng kia có cháy (có hỏa hoạn)
5/ 지금 건물이 불에 타고 있어요 - Tòa nhà đang cháy


Đọc tiếp

Sunday, 27 December 2015

Có gì sai à? - Có chuyện gì (xảy ra) à?


What's wrong? = 왜 그래? - Có gì sai à?


Something happened? = 무슨 일 있어? - Có chuyện gì (xảy ra) à?

Đọc tiếp

Tôi (cũng) nghĩ thế // Tôi hy vọng (sẽ) như thế // Tôi đoán thế...

1/ 그렇게 기원합니다 (formal / nghi thức) = I hope so - Tôi hy vọng (sẽ) như thế

2/ 그러길 바라 = I hope so - Tôi hy vọng (sẽ) như thế (Lưu ý là người Hàn thường hay nói 그러길 바래. Trong khi viết là 그러길 바라)


3/ 난 그렇게 생각해 - I think so - Tôi/mình (cũng) nghĩ thế

4/ 그런 것 같아 - I guess so - Tôi/mình đoán thế

5/ 난 그렇게 생각하지 않아 // 난 그렇게 생각 안해 = Tôi không nghĩ thế = I don't think so 



Đọc tiếp

Thức ăn đường phố ở Nha Trang thật sự rất ngon



냐짱 길거리음식이 진짜 맛있어
Nha Trang street food is really delicious




Đọc tiếp

Saturday, 26 December 2015

Tôi bị (cho) leo cây - I got stood up

저 바람 맞았어요 - Tôi bị (cho) leo cây - I got stood up

바람 - Gió - Wind

맞다 - Bị đánh - Be hit



Đọc tiếp

베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다 - Người Hàn cảm thấy thế nào về Bánh mì Việt Nam?


Nguồn: Bánh mì Minh Nhật

1/ 호치민에 도착한 베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다.
After arived at HCM I ate BM which is famous in vietnam.
Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam


2/ 빵이 바게트처럼 딱딱한 아니고 적당히 부서져서 먹을만했습니다
Bread wasnt as hard as baguette but it was quite well broken so it was eatable
Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK

바게트 - Baguette - Bánh mì nhỏ dài của Pháp
딱딱한 - Cứng
부서지다 - Bị đổ vỡ, bị bể - Be broken
적당히 - Vừa phải, một cách thích đáng, thỏa đáng



Đọc tiếp

Friday, 25 December 2015

Khác biệt giữa 아름답다 và 예쁘다 (How to use 아름답다 and 예쁘다)




아름답다 - Đẹp for people-it sounds formal - Dùng cho người, dưới dạng nghi thức
아내 분 정말 아름다우시네 - Your wife is really beautiful Phu nhân của ngài thật sự rất đẹp 아름답다 can be used for things - Dùng cho vật 아름다운 나라, - Đất nước đẹp - Beautiful country

Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên