Showing posts with label Tiếng Hàn qua ảnh. Show all posts
Showing posts with label Tiếng Hàn qua ảnh. Show all posts

Saturday, 26 December 2015

뚱뚱해

A: "What do you do these days?"
Dạo này làm gì?
B: "i'm being fat'
"Đang mập"

Photo/Source: Korean is fun facebook

하다 in 뚱뚱하다 It isnt a verb but in that joke they considered this 하다 as a verb

So that B can answer to 뭐"해"
Đọc tiếp

Friday, 27 November 2015

손난로 - Túi làm ấm

1/ 손난로 어디서 살 수 있어요?
Ở đâu có thể mua túi làm ấm?

2/ 편의점에서도 살 수 있고 인터넷으로 주문할 수도 있고. 
Có thể mua ở cửa hàng tiện lợi, và cũng có thể đặt hàng qua Internet

3/ 요즘은 편의점에서 많이 사요
Dạo này cửa hàng tiện lợi bán nhiều (mặt hàng này)


Đọc tiếp

Thursday, 26 November 2015

Tuyết đầu mùa rơi. Vì lạnh, nên sẽ chỉ ở nhà



1/ 어젯밤에 첫눈이 내렸어
It snowed last night for the first time this year.
Tối qua tuyết đầu mùa rơi

Đọc tiếp

Kệ mẹ hết. Đi ngủ

숙제도 안했고 - Bài tập chưa làm 집안일도 안했고 - Việc nhà cũng chưa làm 회사에서 가져온 일도 안했고.. - Công việc mang về nhà cũng chưa làm 아 몰라. 그냥 (잠이나) 잘래 - (Không biết) Kệ mẹ hết. (Cứ thế) đi ngủ


Ảnh: daudotungtang facebook


Đọc tiếp

Wednesday, 25 November 2015

Màu sắc món ăn trông thật hấp dẫn - Tôi không có cảm giác thèm ăn

1/ 음식 색깔이 아주 먹음직스럽네요 = Màu sắc món ăn trông thật hấp dẫn!


먹음직스럽다 = trông ngon miệng, trông hấp dẫn, nhìn mà thèm ăn

Photo credit: Talking in Korean and English / Mr. Jongsig Kim


입맛 떨어진다 is an idiom. Theres a concept 입맛 - the sense of tasting food
Without 입맛 you cant taste smth well
If youre ill, you will be 입맛이 없다 - Không có cảm giác thèm ăn, muốn ăn (Khi bị bệnh)
And 입맛이 떨어진다 means 입맛 gets lower


Đọc tiếp

Thursday, 19 November 2015

Trò chơi của 8x - Games of Vietnamese who were born in 1980s

1. 나무에 오르다
오르다 climb
Trèo cây
2. 꽃을 따다
따다 pick
Hái hoa
3. 과일을 따다
따다 pluck
Hái trái (hái quả)
4. 나비를 잡다
나비 butterfly
Bắt bướm

5. 연을 날리다
연 kite 날리다 fly something away
Thả diều



Đọc tiếp

Saturday, 14 November 2015

Khi ra ngoài, mọi thứ đều cần/là tiền. Nên hôm nay ở nhà...



쉬려구요(actually wrong for standard grammar. Colloquial one)=쉬려고요=쉬려고

Đọc tiếp

Đọc bảng thông tin Mua vé xe buýt, xe lửa, máy bay





1. 버스 스케쥴 - Bus schedule - Thời gian biểu / Lịch xe chạy
2. 출발지 - From - Từ
3. 도착지 - To - Đến
 4. 출발 - Departure - Xuất phát
5. 도착 - Arrival - Đến
6. 이동시간 - Travel time - Thời gian di chuyển 
     소요시간 means required time - Thời gian di chuyển 

Đọc tiếp

Saturday, 24 October 2015

Đi xuống từ tầng 2

Mình đưa 3 khách Hàn Quốc lên tầng 7 xem phòng, rồi muốn dẫn xuống tầng dưới xem phòng khác. Loay hoay, bạn Hàn nói cho mình biết từ 내려가다. ㅎㅎㅎ. Thích tình huống thực tế, tự động "ghi sâu" vào trí nhớ


Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên