Nôi dung
|
Đường link
|
|||
Cấp 01
|
Bài
01: Xin chào / Cám ơn
|
|||
Bài
02: Dạ đúng,
dạ vâng
/ Dạ không
phải / À,
thế, à
há, đã hiểu / Gì
ạ...
|
||||
Bài
03 - Chào tạm biệt
|
||||
Bài
04 - Xin lỗi
|
||||
Bài
05 - (Động từ) Là
|
||||
Bài
06 - Cái này là cái gì?
|
||||
Bài
07 - Này/đây, đó, kia
|
||||
Bài
8 - Không phải
là...
|
||||
Bài
09 - Trợ từ chủ
ý 은 [eun]
/ 는
[neun] và Trợ từ chủ
ngữ 이 [i] /
가
[ga]
|
||||
Bài
10 - Có và Không có
|
||||
Bài
11: Vui lòng cho tôi (xin)...
|
||||
Bài
12 - Ngon (thức/,món
ăn...) / Biển thị sự Cám ơn khi
ai đó mời mình
ăn
|
||||
Bài
13: (Tôi...) muốn làm
gì đó
|
||||
Bài
14 - Muốn làm
gì?
|
||||
Bài 15 - Số đếm Hán Hàn 1 - 1000
(Hàn Trung)
|
||||
Bài
16 - Thời hiện tại
|
||||
Bài
17 - Thời quá
khứ
|
||||
Bài
18 - Trợ từ nhấn mạnh nơi chốn 에 [e]
và 에서 [e-seo].
|
||||
Bài 19 - Khi nào
|
||||
Bài
20 - Số Hàn
HÀN
|
||||
Bài 21
- Thể phủ định
|
||||
Bài 22 - Động từ 하다
|
||||
Bài 23
- Ai?
|
||||
Bài 24
- Tại sao / Thế nào / Bao nhiêu (tiền)
|
||||
Bài 25
- Từ... Đến
|
||||
Bài 26
- Hội thoại: Sinh nhật, uống bia ở quán pizza
|
||||
- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Showing posts with label Ngữ pháp. Show all posts
Showing posts with label Ngữ pháp. Show all posts
Thursday, 18 May 2017
Danh sách các điểm Ngữ Pháp và cách Diễn Đạt - TalkToMeInKorean.com
Friday, 25 December 2015
Khác biệt giữa 아름답다 và 예쁘다 (How to use 아름답다 and 예쁘다)
아름답다 - Đẹp for people-it sounds formal - Dùng cho người, dưới dạng nghi thức
아내 분 정말 아름다우시네 - Your wife is really beautiful Phu nhân của ngài thật sự rất đẹp 아름답다 can be used for things - Dùng cho vật 아름다운 나라, - Đất nước đẹp - Beautiful country
Saturday, 21 November 2015
Cách dùng 좀
Nghĩa 01. ‘조금 (1. 정도나 분량이 적게)’의 준말.
Abbreviation of 'A little bit(Degree, amount)'
Một chút ít,
hơi (mức độ,số lượng)
1) 물건값이 좀 비싸다 The price is a bit expensive
Giá món đồ hơi đắt
2) 어머니가 좀 편찮으신 것 같다 My mom seems a bit sick
Mà mình hình như hơi bị bệnh
(rồi) / Dường như má mình bị bệnh
아프다<아프시다<편찮으시다
편찮으시다 is
really polite – Rất lịch sự, dung
để nói ới người lớn tuổi
3) 좀 천천히 갑시다 Let's go a little bit slowly
Đi chậm chút
xíu (đi/nha…)
Nghĩa 02. ‘조금(2. 시간적으로 짧게)’의 준말.
Abbreviation of 'A
little bit (short in terms of time)'
Viết tắt của “một
chút/một ít” (thời gian)
Monday, 16 November 2015
딱히 - Không gì mấy / Không mấy / Không có gì mấy / Không thật sự có mấy / Không gì đặc biệt... - Not that much
딱히 - This is a very native adverb It means "not that much"
1/ 내일 도서관에 책 반납하고 머리 자를 거예요 - Ngày mai trả sách cho thư viện và cắt tóc
딱히 할 게 없네요 - Không có gì mấy để làm
2/ 딱히 갈 곳이 없다 = Không thật sự có mấy nơi để đi! - I actually dont have a place to go
Sunday, 15 November 2015
Saturday, 14 November 2015
~하는 게 낫다/좋다 = Tốt hơn... nên
1/ 게임 그만하고 공부하는 게 더 나을 거야
Tốt hơn nên ngưng/dừng chơi game và học (Tốt hơn nên ngưng chơi game. Nên học)
You better stop playing game and study
2/ 집에 있게? 밖으로 나가는 게 더 나을 걸?
You wanna stay at home? You better go outside
Cậu muốn ở nhà hả? Tốt hơn nên đi ra ngoài.
We pronounce it, 걸 has to be Up - Khi đọc nhớ lên giọng ở từ 걸
3/ 밖에 나가면 다 돈이야. 집에 있는 게 더 나을 걸?
When you go out, everything is money (need to spend money for everything). Better to stay at home
Tốt hơn nên ngưng/dừng chơi game và học (Tốt hơn nên ngưng chơi game. Nên học)
You better stop playing game and study
2/ 집에 있게? 밖으로 나가는 게 더 나을 걸?
You wanna stay at home? You better go outside
Cậu muốn ở nhà hả? Tốt hơn nên đi ra ngoài.
We pronounce it, 걸 has to be Up - Khi đọc nhớ lên giọng ở từ 걸
3/ 밖에 나가면 다 돈이야. 집에 있는 게 더 나을 걸?
When you go out, everything is money (need to spend money for everything). Better to stay at home
Ra ngoài mọi thứ đều là tiền. Tốt hơn nên ở nhà!
Thursday, 29 October 2015
Wednesday, 28 October 2015
Sẽ / Dự định / Sớm / Trên đường tới / Ngay lập tức / Trong vòng...
1/ 그 남자는 내일 아침 7시에 학교에 갈 거예요
Tomorrow, he will go to school at 7am
Ngày mai cậu ta sẽ đi học vào lúc 7 giờ sang
2/ 저는 다음 주에 한국에 갈 거예요
Next week, I will go to Korea
Tuần tới tôi sẽ đi Hàn Quốc
3 그 여자는 내년에 졸업할 거예요
She will graduate next year
Năm tới cô ấy sẽ tốt nghiệp
4 저는 5분 후에 돌아올 게요
I will come back after 5 more minutes
Sau 5 phút nữa tôi sẽ trở lại
5 그 여자는 다음 달에 새로운 일을 시작할 거예요
Next month, she will start (her) new job
Tháng tới cô ấy sẽ bắt đầu công việc mới
Tuesday, 20 October 2015
Monday, 19 October 2015
Friday, 16 October 2015
Nhiệm vụ/việc của tôi chỉ là đếm (số) người thôi
1/ 내가 하는 건 그냥 사람들 숫자 세는 것뿐이야
What I do is just counting people
숫자 number = Số/ con số
세다 count = đếm
뿐 =Thôi / duy nhất / chỉ có vậy
2. 내가 사랑하는 사람은 당신뿐입니다
The person i love is only you
Người anh yêu chỉ có em thôi
3. 제 임무요? 열심히 싸우는 것뿐입니다
My mission(duty)? Only fighting hard
Nhiệm vụ của tôi? Chỉ là chiến đấu (cực lực) hết mình (thôi)
임무 = Nhiệm vụ
4. 그 남자는 아무 것도 안하고 하루종일 공부만 할 뿐이었다.
He did nothing but studying only all day long
Cậu ta không làm gì cả, suốt ngày chỉ học thôi
Friday, 2 October 2015
Thursday, 24 September 2015
Cấu trúc Hoặc... hoặc
A
hoặc B (A or B) - (이) 나
1/ Cơm hoặc khoai tây = 밥이나 감자 steamed rice or potato
2/ Trà hoặc cà phê = Tea or Coffee 차나 커피
3/ Đường hoặc muối = Sugar or salt 설탕이나 소금
A hay B: 4/ Do you want it ready for Thursday or Friday?
목요일에 준비해드릴까요, 아니면 금요일에 준비해드릴까요?
Bạn cần nó vào thứ năm hay thứ sáu?
목요일에 준비해드릴까요, 아니면 금요일에 준비해드릴까요?
Bạn cần nó vào thứ năm hay thứ sáu?
Hoặc A hoặc B (Either A or B)
1/ Hoặc đường hoặc muối = Either sugar or salt 소금이나 설탕
2/ Hoặc cơm hoặc khoai tây = 밥이나 감자 Either steamed rice or potato
3/ Hoặc hôm nay hoặc ngày mai = 오늘이나 내일 Either today or tomorrow
4/ Either you or John has to finish the report before 5pm. 당신이나 존이 5시
전까지 보고서를 끝내야 합니다
Hoặc cậu hoặc John phải hoàn thành báo cáo trước 5 giờ
chiều
Hoàn thành /hoàn tất = to finish 끝내다
Báo cáo = Report 보고서
5/ You can have either the red shirt or the blue shirt. 빨간 셔츠나 파란 셔츠를 가질
수 있습니다
Bạn có thể có/chọn hoặc áo sơ mi màu đỏ hoặc áo sơ mi màu xanh
dương
가지다 = Mang, sở hữu, có
가지다 = Mang, sở hữu, có
Chọn = To choose 고르다, 선택하다
6/ Either you leave the building now or I call the security guards.
지금
건물을 떠나지 않으면 보안 팀을 부르겠습니다
Hoặc là mày rời khỏi toà nhà ngay bây giờ hoặc
tao sẽ gọi bảo vệ
Rời khỏi = To leave 떠나다
Tòa nhà = Building 건물
Gọi = To call 전화하다, 부르다
Bảo vệ / Nhân viên bảo vệ = security guard 보안 팀, 보안 직원
7/ She wants to play either tennis or volleyball 그 여자는 테니스나 배구를 하고싶어해요
Cô ta chỉ muốn chơi hoặc tennis hoặc bóng chuyền
Bóng chuyền = Volleyball 배구
Chơi = To play 놀다
Chơi = To play 놀다
8/ She wants to either go shopping or relax in the park
그 여자는 쇼핑하러 가거나
공원에서 쉬고싶어해요
Cô ta muốn hoặc đi mua sắm hoặc thư giãn trong công viên
Đi mua sắm = Go shopping 쇼핑하러 가다
Thư giãn = Relax 쉬다
Công viên = Park 공원
9/ Either the father or the mother has to attend the meeting.
아버지나 어머니가
미팅에 참석해야 합니다
Hoặc ba hoặc mẹ phải (tham) dự cuộc họp
Cuộc họp / buổi họp =Meeting 미팅
Dự / Có mặt / Tham dự = To attend 참석하다
10/ Either Sue or the girls are going to prepare dinner tonight.
수나
여자애들이 오늘 저녁을 준비할 것입니다
Hoặc Sue hoặc các cô gái sẽ chuẩn bị bữa tối hôm
nay
Chuẩn bị = To prepare 준비하다
여자애들이 (Cô gái) --> 애=아이
여자애들이 (Cô gái) --> 애=아이
Subscribe to:
Posts (Atom)







