- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Showing posts with label Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn. Show all posts
Showing posts with label Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn. Show all posts
Wednesday, 22 April 2015
Tuesday, 17 February 2015
Sunday, 18 January 2015
Lời thoại trong phim Hàn: Vào giờ này, ai (đến...) thế nhỉ!
이 시간에 누구지?
"Who could it be at this hour?" and you can hear this phrase in Korean dramas in situations where someone is visited by another person very late at night or gets an unexpected phone call either very late or very early.
Vào giờ này, ai thế nhỉ? (Khi ái đó đến nhà hoặc gọi điện thoại vào lúc khuya hoặc quá sớm)
Lời thoại trong phim Hàn: Thế giới (này) đúng thực là nhỏ!
세상 참 좁네요. (Thế giới đúng thực là nhỏ (hẹp))
참 = Đúng là, thực là, thiệt là.
좁다 = Chật/hẹp
세상 참 좁네요.
= 세상 진짜 좁네요.
= 세상 진짜 좁다
세상 참 좁은 것 같아요.
= 세상 진짜 좁은 것 같아요.
= I think the world is really small.
= Tôi nghĩ thế giới này thật sự nhỏ
Lời thoại trong phim Hàn: (Bạn/cậu...) không có lựa chọn khác, phải chấp nhận những gì được cho/cung cấp
찬 밥 더운 밥 가릴 때야 지금?
"You are in no position to choose." "You can't be picky now." or "You just accept what you are offered."
Lời thoại trong phim Hàn: Này, mấy tuổi? Tại sao nói một cách 반말 (Kém trịnh trọng, không nghi thức)
Nhân vật A hỏi "너 몇 살이야?" - Này, Mấy tuổi?
Nhân vật B trả lời "왜 반말이세요?" - Tại sao nói một cách 반말 (Không trịnh trọng, không nghi thức)
Nhân vật B trả lời "왜 반말이세요?" - Tại sao nói một cách 반말 (Không trịnh trọng, không nghi thức)
Lời thoại trong phim Hàn - Tôi đi chút vả sẽ trở lại ngay
"잠깐 나갔다 올게" = I go out for a while and will come back soon
잠깐 = Một chút
나갔다 올게 = Đi ra ngoài và trở lại (về)
Lời thoại trong phim Hàn: "한 숨 자고 나면 괜찮을 거래."
"한 숨 자고 나면 괜찮을 거래." - (After sleeping for a while, you will be OK) - Lược ý: Sau khi ngủ một lát, sẽ OK thôi
Lời thoại trong phim Hàn: Đừng làm ra vẻ (là một người - nam giới) phong độ/bảnh bao!
"멋있는 척 하지 마!" - Don't pretend to be a cool man = Đừng làm ra vẻ (là một người - nam giới) phong độ/bảnh bao!
예쁜 척 하지 마 = Don't pretend to be a beautiful girl = Đừng làm ra vẻ (là một cô gái) đẹp
Saturday, 17 January 2015
Lời thoại trong phim Hàn: Tôi đã nói rõ ràng, nói rất nhiều lần!!! (Thái độ giận dữ: Sao anh vẫn như vậy hả?...)
"내가 분명히 말했지. 열두 번도 더 말했지!"
열두 번도 더 = Hơn 12 lần
Tôi đã nói rõ ràng, đã nói rất nhiều lần (Hơn 12 lần)!
I told you, I did tell you (more than 12 times), Did I?
Lời thoại trong phim Hàn: Hôm qua tinh thần không tốt lắm
"어제는 제가 좀 정신이 없었어요"
정신 = Tinh thần (精神)
Nghĩa đen: Hôm qua tôi hơi không có tinh thần
Dịch: Hôm qua tinh thần không tốt lắm
Lời thoại trong phim Hàn: Tôi sẽ đến công ty và chúng ta hãy cùng nhau ăn trưa...
"내가 회사로 갈 테니까 점심이나 같이 하자"
이나 trong câu trên dùng để chỉ một cái gì đó không phải là lựa chọn tốt nhất nhưng ở thời điểm hiện tại thì nó vẫn là cái gì đó (Not the best choice but still something)
Lời thoại trong phim Hàn: Cuối tuần sau, hãy để trống thời gian và dành nó cho anh (Dành thời gian cuối tuần sau cho anh)
"다음 주말에 시간 비워 놔요"
다음 주말 = Cuối tuần sau
비우다: Làm cho trống, bỏ trống, để trống.
시간 비워... = Để trống thời gian
놔요 - Đặt/để...
Subscribe to:
Posts (Atom)

