Showing posts with label Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn. Show all posts
Showing posts with label Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn. Show all posts

Tuesday, 17 February 2015

Cậu thích kiểu con gái thế nào?

어떤 스타일 여자 좋아해요?

스타일(의) 여자(를)
스타일 = Style / Kiểu
어떤 = Which / Nào


Đọc tiếp

Tại sao cứ liên tục (lặp lại và lặp lại) lén nhìn/trộm nhìn tôi thế?



왜 자꾸 훔쳐보냐고요

훔쳐보다 = Lén/Trộm nhìn
자꾸 = Lặp lại nhiều lần/Lặp đi lặp lại

~냐고(요): Hỏi không cần trả lời với sắc thái/ý bị làm phiền, dẫn đến có khả năng gây gỗ hoặc đánh nhau
(Question which doesnt require an answer. Nuance: Annoyed, about to quarrel or fight)



Đọc tiếp

Sunday, 18 January 2015

Lời thoại trong phim Hàn: Vào giờ này, ai (đến...) thế nhỉ!

이 시간에 누구지?

"Who could it be at this hour?" and you can hear this phrase in Korean dramas in situations where someone is visited by another person very late at night or gets an unexpected phone call either very late or very early. 

Vào giờ này, ai thế nhỉ? (Khi ái đó đến nhà hoặc gọi điện thoại vào lúc khuya hoặc quá sớm)


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Thế giới (này) đúng thực là nhỏ!

세상 참 좁네요. (Thế giới đúng thực là nhỏ (hẹp))

참 = Đúng là, thực là, thiệt là.

좁다 = Chật/hẹp


세상 참 좁네요. 
= 세상 진짜 좁네요.
= 세상 진짜 좁다 

세상 참 좁은 것 같아요. 
= 세상 진짜 좁은 것 같아요. 
= I think the world is really small. 

= Tôi nghĩ thế giới này thật sự nhỏ
Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: (Bạn/cậu...) không có lựa chọn khác, phải chấp nhận những gì được cho/cung cấp

찬 밥 더운 밥 가릴 때야 지금?

"You are in no position to choose." "You can't be picky now." or "You just accept what you are offered."




Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: 누가 보면 어쩌려고 그래요?


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Này, mấy tuổi? Tại sao nói một cách 반말 (Kém trịnh trọng, không nghi thức)

Nhân vật A hỏi  "너 몇 살이야?" - Này, Mấy tuổi?
Nhân vật B trả lời   "왜 반말이세요?" - Tại sao nói một cách  반말 (Không trịnh trọng, không nghi thức)


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn - Tôi đi chút vả sẽ trở lại ngay

"잠깐 나갔다 올게" = I go out for a while and will come back soon


잠깐 = Một chút

나갔다 올게 = Đi ra ngoài và trở lại (về)


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: "한 숨 자고 나면 괜찮을 거래."

"한 숨 자고 나면 괜찮을 거래." - (After sleeping for a while, you will be OK) - Lược ý: Sau khi ngủ một lát, sẽ OK thôi


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Đừng làm ra vẻ (là một người - nam giới) phong độ/bảnh bao!

"멋있는 척 하지 마!" - Don't pretend to be a cool man = Đừng làm ra vẻ (là một người - nam giới) phong độ/bảnh bao!

예쁜 척 하지 마 = Don't pretend to be a beautiful girl = Đừng làm ra vẻ (là một cô gái) đẹp




Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Ồ, lâu rồi không gặp (Đã bao lâu rồi không gặp nhỉ!)! - "아니, 이게 얼마 만이야!" - Long time no see

아니 = Ồ, ! Wow



Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: 진짜 돌겠네


Đọc tiếp

Saturday, 17 January 2015

Lời thoại trong phim Hàn: 내가 알아서 할게 - Tôi biết cách giải quyết/xử lý nó (Tôi làm được. Đừng lo...) (I know how to handle / take care of it)


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Tôi đã nói rõ ràng, nói rất nhiều lần!!! (Thái độ giận dữ: Sao anh vẫn như vậy hả?...)

"내가 분명히 말했지. 열두 번도 더 말했지!"

열두 번도 더 = Hơn 12 lần

Tôi đã nói rõ ràng, đã nói rất nhiều lần (Hơn 12 lần)!

I told you, I did tell you (more than 12 times), Did I?


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: 일을 어떻게 이따위로 한 거야!


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Ý của ông/bà là...?

무슨 말씀이신지...



Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Hôm qua tinh thần không tốt lắm

"어제는 제가 좀 정신이 없었어요"

정신 = Tinh thần (精神)

Nghĩa đen: Hôm qua tôi hơi không có tinh thần
Dịch: Hôm qua tinh thần không tốt lắm


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Tôi sẽ đến công ty và chúng ta hãy cùng nhau ăn trưa...

"내가 회사로 갈 테니까 점심이나 같이 하자"


이나 trong câu trên dùng để chỉ một cái gì đó không phải là lựa chọn tốt nhất nhưng ở thời điểm hiện tại thì nó vẫn là cái gì đó (Not the best choice but still something)


Đọc tiếp

Lời thoại trong phim Hàn: Cuối tuần sau, hãy để trống thời gian và dành nó cho anh (Dành thời gian cuối tuần sau cho anh)

"다음 주말에 시간 비워 놔요"


다음 주말 = Cuối tuần sau

비우다: Làm cho trống, bỏ trống, để trống.

시간 비워... = Để trống thời gian

놔요 - Đặt/để...




Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên