Showing posts with label 비즈니스 한국어 - Korean For Business. Show all posts
Showing posts with label 비즈니스 한국어 - Korean For Business. Show all posts

Tuesday, 8 September 2015

Mua 2 tặng 1 - Buy 2 get 1 free


Đọc tiếp

Tôi là nhân viên mới. Xin chỉ bảo tôi


Đọc tiếp

Anh đang suy nghĩ về bán loại phòng giá rẻ hơn, không bao gồm ăn sáng

01/ I'm thinking of selling / offering the room with cheaper price, not including breakfast


= Anh đang suy nghĩ về bán loại phòng giá rẻ hơn, không bao gồm ăn sáng

I'm thinking about.... this is translated into ~하는 게 어떨까 합니다/하는데요 

So:   그 방에서 아침 식사 빼고 좀 더 싸게 내놓는 게 어떨까 합니다

....................................................................................................................
그 방에서 아침 식사(를) 빼고 좀 더 싸게 내놓는 게 어떨까요?
How about offering cheaper room excluding / without breakfast
Thế đưa ra giá phòng rẻ hơn không bao gồm ăn sáng thì như thế nào? 

내놓다 = Đưa ra


02/ When you are free, let's talk
시간 있으면 이야기해요
Khi em rãnh chúng ta hãy nói chuyện (chút)

Đọc tiếp

Sunday, 16 August 2015

Bài 7: Xúc tiến công việc - Lesson 7: Following up

01/ Lian: Lian Lee speaking.
여보세요? Lian Lee입니다
Lian Lee xin nghe.


02/ Harvey: Hello, Lian. It’s Harvey Judd from Hale and Hearty here. We met yesterday at the Beverage Fair.
안녕하세요. Hale and Hearty의 Harvey Judd입니다. 어제 음료수 전시회에서 뵈었습니다.
Chào bà Lian. Tôi là Harvey Judd ở Công ty Hale and Hearty. Chúng ta đã gặp nhau hôm qua ở Hội Chợ
Nước Giải khát.

03/ Lian: Yes, Harvey. I remember. How are you?
네, 기억합니다. 잘 지내셨죠?
À, Harvey đấy à, tôi nhớ rồi. Anh khỏe chứ?
Nhớ / Nhớ ra rồi = Remember 기억하다

04/ Harvey: I’m well thanks. How have you settled in?
네. 호텔은 좀 괜찮은가요?
Cảm ơn bà, tôi khỏe. Ông bà ở khách sạn đó thấy thế nào ạ? (You stay at that hotel. How do you feel?)
Thấy thế nào ạ = How do you feel?
Ở= Stay 머물다, 지내다

Đọc tiếp

Saturday, 15 August 2015

Bài 06 - Gặp gỡ lần đầu và Bày tỏ sự đồng tình (Unit 6 - First contact - continued)

Unit 06 01/ Lian: I see, from your map that you also distribute in New Zealand.
알겠습니다. 지도 보니까 뉴질랜드에서도 유통을 하시네요.
Theo bản đồ của ông đây, tôi thấy là ông cũng phân phối hàng ở New Zealand.
Bản đồ = map 지도
Theo bản đồ = according to this map / from this map 지도를 보니까
Phân phối = distribute 유통
Hàng = hàng hóa = goods (things to sell) 상품, 제품
02/ Harvey: Yes, we’re just starting to expand to New Zealand…
네. 뉴질랜드에 진출한지 얼마 되지는 않았습니다.
Dạ vâng, chúng tôi cũng vừa mới mở rộng thị trường sang New Zealand…
Vừa mới = just (cũng vừa mới = also just/just now)
Mở rộng = to expand 진출하다(Expand your business to another region/country)
Bắt đầu = to start (cũng vừa mới bắt đầu mở rộng thị trường) 시작하다
Thị trường = market 시장
Sang = to (Newzealand) 

Đọc tiếp

Bài 05: Gặp gỡ lần đầu (Unit 05 – First contact)

01/ Harvey: Hi Victoria. 빅토리아 씨 안녕하세요
Where have you been? It’s been really busy. 어디 있었어요? 엄청 바빴어요
Victoria đấy à. Từ nãy đến giờ cô ở đâu vậy? Bận quá đi mất

Từ nãy đến giờ = So far / from (past) time to now (a period from past to now)
Bận quá đi mất = so busy 매우 바쁘다

02/ Victoria: I’ve been busy too, Harvey. My friend just got back from her trip. She said she was sitting next to some tea farmers on the plane. Their names were Lian and Lok and they specialise in white tea.
저도 엄청 바빴어요. 친구가 여행 갔다가 돌아왔는데 비행기에서 자기 옆 자리에 차 재배하는 농부들이 있었대요. 이름이 Lian이랑 Lok이었고 백차를 주로 재배한다고 하더라구요.
Tôi cũng đang bận cuống cả lên đây Harvey à. Bạn tôi vừa mới đi về. Cô ấy kể là trong chuyến bay cô ngồi cạnh mấy chủ trại trồng chè. Tên họ là Lian và Lok và họ chuyên trồng loại chè trắng thôi.

Vừa mới = just (vừa = just + mới = new)  방금
Đi về = go and come back 갔다 오다
Ngồi = to sit 앉다
Ngồi cạnh = To sit next to 옆에 앉다
Chủ trại = owner of farm 농장 주인
Trồng = To plant 심다.   재배하다 : grow a plant
Chè = Trà = Tea 차
Chủ trại trồng chè = Tea farmer / owner of tea farm  차 농부 (sounds strange. So i used 'farmers farming tea')
Trong chuyến bay = In the flight (On the plane) 비행기에서
Chuyên = specialize
Chè trắng = white tea 백차
주로 mainly
03/ Harvey: You think it’s Lian and Lok Lee? Lian이랑 Lok Lee요?
Cô nghĩ đấy là Lian và Lok Lee à?
Nghĩ = think 생각하다

04/ Victoria: Yes, Harvey. The Silver Heaven people. If I… if we could get a contract with them, well it would do a lot for my… for the company. They’re here somewhere but I can’t find their stall.
네. Silver Heaven 사람들이요. 내가..아니 우리가 그 사람들이랑 계약할 수 있으면 내..아니 회사에 많은 도움이 될 것 같은데. 여기 어딘가에 있을텐데 가판대가 어딨는지(=어디에 있는지) 모르겠네요
Đúng thế Harvey. Họ là người của công ty Silver Heaven. Nếu như tôi… à nếu như chúng ta có thể ký được hợp đồng với họ thì sẽ có lợi cho tôi… à cho công ty lắm đấy. Họ cũng đang ở đâu đây thôi nhưng tôi không thể kiếm ra gian hàng của họ.
Người của công ty = People of the company (Silver Heaven) 회사 사람들
Hợp đồng = contract 계약
Get a contract = Lấy được hợp đồng  계약하다
Ký được hợp đồng = Sign the contract 계약서에 서명하다
Ký = to sign 서명하다
Có lợi = Has benefit / is good to ~에 좋다
Ở đâu đây = somewhere 어딘가
Kiếm / kiếm ra = to find 찾다
Gian hàng = Stall 가판대

05/ Harvey: Well would you mind very much postponing your search while I have a break?
저 잠깐 쉬는동안만 찾는 거 좀 잠깐만 미뤄줄 수 있나요?
Cô có thể làm ơn tạm ngưng tìm kiếm trong khi tôi nghỉ có được không?
Làm ơn = please / do me a favor
Tạm ngưng / Hoãn lại = Postpone 미루다, 연기하다
Tìm kiếm = to search 찾다
Nghỉ = To rest (To have a break)  쉬다

06/ Victoria: Hmm. I haven’t tried the far end yet.
음, 아직 저쪽 끝까지는 안 찾아봤어요
Hừm. Tôi vẫn chưa thử tìm ở tận đầu đằng kia.
Thử = Try
Ở tận đầu đằng kia = the far end 저쪽 끝

07/ Lian: What a lovely spread!
이야, 엄청나네요.
Thật là một cuộc trưng bày đẹp!
Đẹp = beautiful / lovely (dễ thương)
Spread = Sự trưng bày 
엄청나다 great, enormous (When you see something huge, really many, really beautiful...)

08/ Victoria: Would you like to try some? This gentleman will help you… See you, Harvey.
좀 드셔보시겠어요? 이쪽 분께서 도와주실 거예요. Harvey씨 나중에 봐요
Bà có muốn thử không ạ? Harvey đây sẽ giúp bà… Gặp sau nhé, Harvey.

Thử = to try 먹어보다(polite:드셔보시다)
Gentleman = Quý ông (Harvey) 신사 (We would use '분' to call somebody politely)
Giúp = to help  돕다
09/ Harvey: Hello. Are you interested in trying some tea?
차 좀 드셔보시겠습니까?
Xin chào. Bà có muốn thử chút trà không ạ?
드시다 = polite form of drink/eat

10/ Lian: Yes. An Orange Pekoe, thank you.
네. 고급 홍차로 하나 부탁드릴게요
À vâng. Cho tôi một tách trà Orange Pekoe đi. Cảm ơn.
An Orange Pekoe = an cup of tea Orange Pekoe 고급 홍차 (I used english dictionary. 홍차 means black tea and 고급 is high quality)

Tách = cup 컵
Tách trà – a cup of tea 차 한 잔

11/ Harvey: Of course.
알겠습니다.
Được ạ.

12/ Harvey: And you sir?
(Looking at the man) 어떤 걸로 드릴까요?
Còn ông thì sao?

13/ Lok: I think I’d like to sit down.
먼저 좀 앉아도 될까요?
Tôi muốn ngồi nghỉ anh ạ.
Sit down = ngồi xuống (ngồi nghỉ = sit + rest) 앉다

14/ Harvey: Of course, here, have a seat.
아, 네. 여기 앉으세요
Ồ tất nhiên rồi, đây, mời ông ngồi

15/ Lian: Hmm. This tea is interesting.
이 차 괜찮은데요?
Hừm. Trà này hay đấy.
Hay đấy = interesting 흥미롭다, 재미있다
괜찮다 = Fine

16/ Harvey: Yes, it’s from… umm.
네. 이게 음...
Vâng, đây là trà vùng…ờ! ờ…
Trà = Tea 차
Vùng = area 지역
Trà vùng = Tea from area of…

17/ Lian: It’s from the Fujian region of China…
중국 푸젠에서 온 거네요.
Nó là từ vùng Phúc Kiến bên Trung Quốc đấy.
Phúc Kiến = Fujian (a province of China) 푸젠
Vùng = area / region  지역

18/ Harvey: So you know a bit about teas?
(amazed) 차에 대해서 좀 아시나요?
Vậy ra bà cũng biết ít nhiều về trà à?
Biết = to know 알다
Cũng biết = also know
Một ít = a bit 좀, 조금, 약간

19/ Lian: A bit.
네. 조금 알고 있습니다.
Vâng, cũng biết đôi chút.

20/ Harvey: Let me introduce myself, I’m Harvey Judd. I’m the Chief Purchasing
Officer at Hale and Hearty. You can call me Harvey.
아, 제 소개 좀 하겠습니다. 저는 Harvey Judd라고 합니다. Hale and Hearty의 구매 팀장이구요. Harvey라고 불러주십시오
Tôi xin tự giới thiệu. Tôi là Harvey Judd, Trưởng Phòng Thu Mua của Công ty Hale and Hearty. Bà có thể gọi tôi là Harvey.

Xin tự giới thiệu = Let me introduce myself
Tự giới thiệu = self-introduce 자기소개

21/ Lian: Pleased to meet you, Harvey. I’m Lian and this is my husband, Lok.
만나서 반갑습니다. 저는 Lian이고 이쪽은 제 남편 Lok이예요
Hân hạnh được biết ông, ông Harvey. Tôi là Lian và đây là chồng tôi, Lok.

22/ Lok: How do you do? I’m sorry, my English could be better.
처음 뵙겠습니다. 죄송한데 영어는 아직 약합니다..
Thật hân hạnh được làm quen. Xin lỗi, tiếng Anh của tôi không khá lắm.

Hân hạnh được làm quen / Hân hạnh được biết ông/bà = How do you do / Glad to meet you
Không khá lắm = not really good (My English could be better = not really good)
(I used 처음 뵙겠습니다 which is nice to meet you because we dont say How do you do? when we first meet.)
약하다 wear
영어가 약하다(like idiom) Your english is weak. A language+약하다 = Youre not good at the language

23/ Harvey: It sounds fine to me... Do you mind if I call you Lok?
별로 못하시는 것 같지는 않은데요... Lok이라고 불러도 괜찮으신가요?
Không sao, tôi hiểu mà… Tôi có thể gọi ông là Lok không ạ?

Không sao = No problem  문제 없어요
Hiểu (mà) = understand (well I understand) 이해하다
Gọi = to call 부르다
별로 못하시는 것 같지는 않은데요 = It doesn't seem to me that you're not good at it
24/ Lok: Not at all.  그러세요

Được chứ = ok


English - Vietnamese: www.radioaustralia.net.au / Lý Thanh Tùng
Korean: 김성현


Đọc tiếp

Saturday, 8 August 2015

Bài 03: Nói chuyện qua điện thoại - Giới thiệu

01/ Kate: Good afternoon, Hale and Hearty Foods. Kate speaking. 

안녕하세요, 헤일앤하티푸드의 케이트입니다.

Xin chào. Đây là Công ty Hale and Hearty Foods, Kate xin nghe.

Công ty = company

02/ Edward: Ah yes, could I speak to Harvey Judd please? 

아 안녕하세요. 하비 저드 씨 좀 바꿔주실 수 있나요?
À vâng, làm ơn cho tôi nói chuyện với Harvey Judd được không?
바꾸다 (when calling) change the speaking person


03/ Kate: May I ask who is calling? - Xin ông vui lòng cho biết quý danh?
실례지만 누구신지 말씀해주시겠습니까?
Xin … vui lòng = please
Cho biết = let (me) know
Qúy danh = Name (very formal) = Tên 성함
04/ Edward: It is Edward Bono. 에드워드 보노입니다
Tôi là Edward Bono.


Đọc tiếp

Bài 04: Bàn chuyện công việc qua điện thoại

01/ Edward: Hello, Edward Bono speaking. 여보세요? 에드워드 보노입니다. Alô, Edward Bono nghe đây. 02/ Harvey: Ah, Edward, it’s Harvey Judd here, returning your call. 아 에드워드 씨 접니다 하비. 전화하셨더라구요.
À, Edward đấy à, tôi là Harvey Judd gọi điện lại cho anh đây. Gọi điện lại: (Somone asked/left a message to ask me call you again) = Call you again 03/ Edward: Hi Harvey. I was calling about your display. 아 안녕하세요. 전시회 관련해서 연락드렸습니다.
Chào Harvey. À, tôi gọi để bàn về gian trưng bày cho công ty anh ấy mà. Gian trưng bày = Display counter Trưng bày = display 전시회 I’m about to head down to set it up for tomorrow. 내일 있을 전시회 부스를 좀 설치하려고 합니다 Tôi sắp qua bên đó để dàn dựng cho ngày mai đây.
Sắp = soon / will soon 곧
Qua bên đó = go to ~로 가다 overthere / go to that place 
Dàn dựng = to set up 설치하다 Can I just run through the list with you to make sure we’re on track? 혹시 빠진 게 있을 수도 있으니까 리스트 한번만 더 확인해주실 수 있나요?
Tôi muốn cùng với anh kiểm qua danh sách các thứ để xem chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ chưa nhé?


Đọc tiếp

Friday, 7 August 2015

Bài 02: Tự giới thiệu ở công ty và Gặp đối tác nước ngoài

01/ Caroline: OK. My name’s Caroline Grabbo. I’m the Administrative Manager…
알겠습니다. 제 이름은 Caroline Grabbo입니다. 저는 행정 관리자입니다.
Được rồi. Tôi tên là Caroline Grabbo, hiện là Quản trị Viên Hành chính… Administrative Manager – Quản trị viên hành chính 행정 관리자
02/ Caroline: and my job is to liaise with staff and partners and the CEO… and to make sure the business runs smoothly.
그리고 제 일은 직원, 거래처 및 CEO와 연락해서 업무에 문제가 없는지 확인하는 것입니다
Phận sự của tôi là liên lạc với nhân viên trong công ty, các đối tác và Tổng Giám đốc… để đảm bảo cho mọi công việc làm ăn diễn ra suôn sẻ. Job = Công việc 업무 Phận sự = Duty / what I have to do 의무 , 할 일 Liaise = Liên lạc 연락 Staff = Nhân viên 직원 Các đối tác = Partners 거래처 CEO = Tổng giám đốc CEO Để đảm bào = To make sure (đảm bảo = make sure) (We also say: Để chắc rằng. Chác = sure) 확실하게 하다 Mọi công việc làm ăn = business (Mọi công việc = all jobs. Làm ăn = do business everything about/of doing business) 사업 Diễn ra = Run Suôn sẻ = smooth 부드럽다 업무에 문제가 없는지 확인하다 To check if theres a problem in the working 03/ Steward: Ladies and gentlemen. We will be shortly be arriving in Sydney… 
탑승객들께 알립니다. 이 비행기는 곧 시드니 공항에 착륙합니다.
Kính thưa quý hành khách, trong chốc lát chúng ta sẽ hạ cánh xuống sân bay Sydney… Ladies and Gentlemen = Qúy ông và quý bà / Kính thứ quý khách (dear valued guests) 신사 숙녀 여러분 (but in a plane we use 탑승객-passanger) Trong chốc lát = shortly (in a minute) 곧
Hạ cánh = (airplane) to land 착륙하다 (airplane is landing soon… = Máy bay sắp hạ cánh)
Hạ … xuống= go down 내려가다 Cánh = wings 날개
Sân bay = airport 공항 04/ Mimi: Well that was a smooth flight… 음, 정말 편안한 비행이었네 Ôi, thật là một chuyến bay êm ả… Chuyến bay = flight 비행 Thật là = that is (that really is) 진짜 Êm / Êm ả = smooth 부드럽다 편안하다 comfortable 05/ Lian: Yes. Very pleasant. - Vâng, rất là dễ chịu. - 응, 정말 좋았어 Dễ chịu = pleasant 즐겁다(enjoying) 06/ Mimi: My name is Mimi by the way. - À này, tên tôi là Mimi. 그나저나 내 이름은 Mimi야
Lian: And I’m Lian. And this is my husband, Lok. 저는 Lian입니다 . 이쪽은 제 남편 Lok입니다 Tôi là Lian. Còn đây là Lok, chồng tôi. Husband = Chồng 남편 07/ Lian: He works hard and he relaxes hard! 우리 남편은 일도 많이 하고 놀기도 많이 놀아요 Anh ấy làm nhiều và chơi cũng nhiều. Làm nhiều = (literally means: Work so much / a lot) = work hard 열심히 일하다, 많이 일하다 Chơi cũng nhiều = (play also so much) = relax hard 많이 쉬다 Chơi = play 놀다 08/ Mimi: So you’re on holiday. - 지금 휴가 중이신 건가요? Vậy là anh chị đang đi nghỉ. Đang đi nghỉ = Be on holiday 휴가 중이다 09/ Lian: A bit of both. We have a tea plantation. - Nghỉ có mà làm việc cũng có. Chúng tôi có đồn điền trà.

둘다 맞습니다. 저희는 차 농장을 하거든요 A bit of both = Cả hai (A bit = một chút / Of both = Cả hai) Nghỉ có mà làm việc cũng có = Holiday has, work has too (literally mean like that) Nghỉ = OFF duty, don’t have to work / rest 쉬다 Đồn điền trà = Tea plantation 차 농장 둘 다 맞다 Both are right (We dont use A bit of both) 10/ Lian: We’re going to the Beverage Fair in Sydney to see if we can expand the business to Australia. 시드니에서 하는 음료수 전시회에 가고 있어요. 호주로 사업을 확장할 수 있는지 보려구요 Chúng tôi sẽ tới Hội Chợ Triển lãm Nước Giải Khát ở Sydney để xem có thể mở rộng kinh doanh đến Úc được không. Tới = Come to / go to 가다 Hội chợ = Fair 축제 Nước giải khát = beverage 음료수 Hội Chợ Triển lãm Nước Giải Khát = Beverage Fair 음료수 전시회 To see = Để xem 보다 Mở rộng = to expand 확장하다 Kinh doanh = business (Kinh doanh is a Chinese word/formal. In daily life, we can use: Làm ăn) 사업 11/ Mimi: Is there a big demand for tea? 차에 대한 수요가 많나요? Nhu cầu về trà có lớn lắm không? Nhu cầu = demand 수요 Big = lớn 많다 in this case Trà = tea 차 12/ Lian: Well, we specialise in white teas. It’s a growing market. 음.. 우리는 백차에 주목하고 있어요. 시장이 점점 커지고 있어요. À, chúng tôi chuyên về trà trắng. Đây là thị trường vẫn đang phát triển. Chuyền về = To specialize in Trắng = white colour = 하얗다 Trà trắng = white tea 백차.. 백 is a chinese letter for white Thị trường = market 시장 Đang phát triển = (be) growing 커지다, 성장하다 주목하다 focus 13/ Mimi: White tea? I’ve never heard of that. 백차? 그게 뭐예요?/한번도 들어본 적이 없어요 Trà trắng à? Tôi chưa bao giờ nghe tới loại trà này. Chưa bao giờ = never 한번도 Nghe = hear / heard 듣다 Loại trà này = this kind of tea 이런 종류의 차 14/ Lian: But you will! White tea has double the benefits of green tea. - Rồi chị sẽ nghe thấy thôi. Trà trắng tốt và ngon gấp đôi trà xanh.
이제부터 알게 될거예요. 백차는 녹차보다 돈을 두배로 많이 벌수 있어요 Sẽ nghe thấy thôi = will hear about it Tốt = good 좋다 Ngon = delicious 맛있다 Gấp đôi = double times 두배 Benefit = Ích lợi 이익 White tea has double the benefits of green tea. = Trà trắng có ích lợi gấp đôi trà xanh = Trà trắng tốt và ngon gấp đôi trà xanh (More natural) 15/ Now we just have to find a distributor in Australia. 이제 호주 유통업자만 찾으면 돼요 Bây giờ chúng tôi phải kiếm cho ra một nhà phân phối ở Úc này. Phải kiếm cho ra = have to find 찾아야 한다 (Phải – must. Kiếm = find /look for 찾다 Cho ra = must find and have it – got the result) Nhà phân phối = Distributor 유통업자



English - Vietnamese: www.radioaustralia.net.au / Lý Thanh Tùng
Korean: 김성현
Đọc tiếp

Thursday, 6 August 2015

Bài 01 - Giới thiệu nhân viên (Unit 01 - Meet the team)

01/ Harvey: Testing! Testing… Are we on?… Yes, OK. My name is Harvey Judd.
아아, 연결됐나요? 네. 되네요. 제 이름은 Harvey Judd입니다.
Thử lại nào… Được chưa?... Được rồi. Tôi tên là Harvey Judd,
02/ I’m the Chief Purchasing Officer with Hale and Hearty Foods. 
저는 Hale and hearty Foods의 구매 팀장입니다.
Trưởng Phòng Thu Mua của công ty Hale and Hearty Foods.
03/ I’m responsible for finding new products for the company to sell.
회사가 판매할 신제품을 찾는 일을 맡고 있습니다.
Tôi chịu trách nhiệm tìm kiếm sản phẩm mới để công ty bán.
Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên