Showing posts with label Hội thoại. Show all posts
Showing posts with label Hội thoại. Show all posts

Saturday, 6 October 2018

회화 1 : 전화 걸기 (Hội thoại 1: Gọi điện thoại)



회화 1 : 전화 걸기
Hội thoại 1: Gọi điện thoại
Conversation 1: Making a phone call

Tùng: 여보세요?
Alô
Hello

Duy: 여보세요? 혹시 거기 Tung 씨 있나요?
Alô, cho hỏi Tùng có ở đó không?
Hello, Is Tung there?

Đọc tiếp

Wednesday, 7 March 2018

Hội thoại 1 - 5 (회화 1 - 5)



회화 1 : 전화 걸기
Hội thoại 1: Gọi điện thoại
Conversation 1: Making a phone call

Tùng: 여보세요?
Alô
Hello

Duy: 여보세요? 혹시 거기 Tung 씨 있나요?
Alô, cho hỏi Tùng có ở đó không?
Hello, Is Tung there?

Tùng: 제가 Tung입니다.
Tùng đây
This is Tung

Duy: Tung. 나 Duy야. 뭐해?
Tùng, mình là Duy đây. Cậu đang làm gì thế?
Tung, this is Duy. What are you doing?

(Lưu ý: Để tìm tất cả các bài Hội thoại trong website này, bạn nhìn phía dưới chân bài có Label/Nhãn "Hội thoại". Click chuột vào đây sẽ thấy hết toàn bộ các bài hội thoại)

161 video học tiếng Hàn giọng Seoul: https://www.youtube.com/watch?v=o3kYvXcbDKo&list=PLm0-eBit0BvihvwN6U35iD7muuV0IyKFi

Đọc tiếp

Saturday, 9 December 2017

Hội thoại: Đi tắm, ăn cơm đi. Xong rồi sẽ nói chuyện



A: 집 왔어? / 집 도착했어?
Về nhà chưa?

B: 방금 왔어
Mới về

A: 그럼 샤워해. 끝나고 밥 먹어. 다 끝나고 얘기하자
Vậy đi tắm đi. Xong rồi ăn cơm. Sau đó chúng ta sẽ nói chuyện

그럼 샤워해. 끝나고 밥 먹어. 다 끝나고 채팅하자
Vậy đi tắm đi. Xong rồi ăn cơm. Sau đó chúng ta sẽ chat
……………………………………………..

A: 방금 밥 먹었어. 오늘 하루 어땠어?
Vừa mới ăn cơm xong. Hôm nay thế nào?

B: 최고야. 신입 한 명 들어왔는데 되게 예쁘고 귀여워.
Tuyệt. Có một nhân viên mới đến, rất ư là đẹp và dễ thương


A: 근데 걔 "주인님"은 있어?
Thế em đó có “chủ” chưa?


B: 새로 왔는데 어떻게 물어봐. 근데 아직 남친은 없는 것 같아
Mới vô (Mới đến), làm sao mà hỏi được chứ. (Nhưng) mà hình như chưa có bạn trai.


Đọc tiếp

Tuesday, 10 October 2017

Hội thoại: Hôm qua là kỷ niệm một năm ngày cưới của chúng tôi



G: 늦어서 죄송합니다.
Xin lỗi, tôi đến trễ

H:괜찮아요.
Ồ, không sao, thưa chị

G: 어제가 우리 첫번째 결혼기념일이었어요
Hôm qua là kỷ niệm một năm  ngày cưới  của chúng tôi

Đọc tiếp

Hội thoại: Hai anh chơi ghita rất giỏi



E: 이제 오늘의 게스트를 소개하겠습니다. 락커 Dinh Tuan Khanh과 Cao Minh Trung입니다.
Và bây giờ, xin giới thiệu khách mời  của chúng ta tối nay là hai nhạc sĩ rock, anh Đinh Tuấn Khanh và anh Cao Minh Trung.

소개하다 – Giới thiệu

F :안녕하세요
Chào em
Đọc tiếp

Hội thoại: Vì tình yêu


C:어젯밤에 TV에서 한 거 봤어?
Bạn có xem chương trình đó trên truyền hình tối qua không?


D: 아니. 뭐였는데?
Không, tôi không có xem. Chương trình về cái gì?

Đọc tiếp

Hội thoại: Em cắt trúng tay rồi



A:와, 이 칼 날카롭네. 저 손 베였어요.
Ồ, cái dao này bén quá. Em cắt trúng tay rồi

칼 – Dao
날카롭다 – Bén
베다 – Cắt
베이다 – Bị cắt (Thể bị động/Passive)

B: 어디 보자.. 음, 괜찮아. 심하게 베이진 않았어. 조금 스친 것 뿐이야.
Để anh xem.. ồ, không sao. Không có cắt trúng sâu lắm… chỉ là một vết xước nhẹ thôi.

Đọc tiếp

Thursday, 5 October 2017

Hội thoại: Con đang thực hành tiếng Việt - 베트남어 연습하고 있어요



피터는 학생입니다. 베트남 가정에서 홈스테이를 하고 있습니다.
Peter là sinh viên. Anh ấy đang ở với một gia đình người Việt Nam

가정1 (家庭) – Gia đình
홈스테이 – Homestay
홈스테이를 하다 - Ở nhà dân


Peter:  안녕하세요. 좀 도와주실 수 있나요? 베트남어 숙제 하고 있는데 이 단어 이해가 안 가요.
Chào dì Lý. Dì giúp con được không? Con đang làm bài tập tiếng Việt, và con không hiểu được từ này

Đọc tiếp

Wednesday, 4 October 2017

Hội thoại: Đi qua nhà má em xem (phim đó) hen - 엄마 집 가서 보면 되겠네



Tuấn: 자기야, 나 집이야.
Em yêu, anh đã về rồi đây

Em yêu / Anh yêu - Darling 자기야

Lê: 응. 오늘 피곤했어?
 (Dạ, anh đã về.) Hôm nay anh có mệt không?

Tuấn: 응, 지금 몇 시야?
Mệt. À, mấy giờ rồi nhỉ?

Lê: 6시.
6 giờ

Đọc tiếp

Hội thoại: Cho mượn tờ báo đọc một chút được không?



A: 실례합니다. 이 자리 써도 되나요?
Xin lỗi, (cho hỏi) ghế này trống phải không?
Nghĩa đen/Dịch theo từng chữ: Xin lỗi. Chỗ ngồi này dùng được chứ?

자리 – Chỗ ngồi
쓰다 – 써요 – Dùng/Sử dụng

B: 네.
Dạ, phải

A: 그럼 여기 앉아도 되나요?
Vậy, tôi ngồi ở đây được chứ?
Vậy – Then 그러면/그럼

Đọc tiếp

Hội thoại: Tại tiệm sách



Nam:  안녕하세요
Chào em

Hương:  어서오세요. 찾으시는 거 있으세요?
Chào anh. Em giúp được gì cho anh không?
Dịch theo chữ: Mời anh vào. Anh đang tìm  gì ạ?

Nam: 아, 책 하나 찾고 있어요
À, anh đang tìm một quyển sách

Hương:  제목이 뭐예요?
Tên của quyển sách là gì? / Đầu đề của quyển sách là gì?

Đầu đề - Title 제목

Đọc tiếp

Tuesday, 29 December 2015

Hội thoại: Cảm cúm, đau họng nên đi khám bác sỹ


안녕하세요
Chào bà 

안녕하세요 – Chào bác sỹ

어디가 아프셔서 오셨나요?
Bà đau chỗ nào (mà đến đây)?


배랑 머리가 아파요 – Bụng và đầu đau


정확히 어디가 아픈가요?
Chính xác là đau ở chỗ nào?

Đọc tiếp

Monday, 28 December 2015

Ngôn ngữ chat

1/ 나도 너랑 대화하는 거 너무 즐거워
Mình cũng rất vui khi đàm thoại/nói chuyện với bạn


2/ Giữa hai người bạn

잘 지냈어/잘 지내셨어요?


Dạo này thế nào?


좋아!. 이제 내 와이프는 내가 술 한 잔하러 나가도 바가지 안 긁어/시끄럽게 안해

Tốt - Bây giờ mình ra ngoài uống rượu/bia với bạn bè, vợ mình không còn phàn nàn/khó khăn (càm ràm) nữa


알았어. 안 그러는 건 좋은데 늦게 들어가면 너 밖에서 재울 걸?


Ừ mình biết, tốt vì không có (bị) như thế, nhưng nếu cậu về trễ, cô ấy sẽ (để) cho cậu ngủ ở bên ngoài

자다->재우다  - Để cho ngủ



과연 그럴까? 내가 안 안아주면 추울텐데?


Không đời nào. Không có mình ôm, ai lạnh thì biết. (Cô ấy sẽ lạnh)




과연 그럴까? - Will it go that way? (Never!) - Việc sẽ diễn ra theo hướng đó. Không bao giờ


안아주다 hug - Ôm
Đọc tiếp

Friday, 20 November 2015

Rất vui khi nghe được điều đó

a) 좀 어때요?

(Sao rồi?) Mọi thứ ổn chứ? (How?) Is everything OK

b) 지금은 괜찮아졌어요

Ổn rồi - It is OK now


괜찮아요->괜찮아져요->괜찮아졌어요: ok -> beocme ok -> became ok – Đã trở nên OK, Không có vấn đề
a) 다행이네요. 많이 걱정했어요

Rất vui khi nghe được điều đó (May quá). Mình lo lắng quá 

Glad to hear that. I was worried too much


다행이네요= I'm glad to hear that


Đọc tiếp

Friday, 30 October 2015

Ăn cơm xong sẽ massage cho

A: 집에 가는 중이야
Đang trên đường về nhà 

B: 피곤해? 
Mệt không? 

A: 다리도 아프고 목도 아프고.. 그래도 돈 벌어야되니까 참아야 돼요
 Chân đau, cổ cũng đau Nhưng vì phải kiếm tiền nên phải chịu đựng 

B: 집 도착하려면 얼마나 더 걸려요? 
Còn bao lâu nữa mới về tới nhà? (Mất bao lâu nữa mới tới nhà) 

A: 30분 뒤에 집 도착해요
30 phút sau về tới nhà 

B: 밥 먹고 나서 마사지해줄게요 
 Ăn cơm (xong) sẽ massage cho

Đọc tiếp

Sunday, 27 September 2015

Làm bài tập ngay lập tức - Do it right now

1/ 숙제 했어? 
Did you do home work? = Con đã làm bài tập chưa?

 2/ 까먹었어요/ 깜빡했어요/ 잊고 있었어요  
I forgot = Con (đã) quên

까먹다 = Quên mất


3/지금 당장 해/지금 바로 해 
Do it right now = Làm ngay bây giờ / Lập tức làm ngay (cho má)

4/ 네. 영화 5분 남았으니까 조금만 기다려주세요 
(5 min left for the movie to be finished so wait a bit)
Yes. Give me 5 more minutes to finish watching this movie

Dạ. Cho con thêm 5 phút để xem xong phim này
(Dạ. Phim còn 5 phút nữa thôi, đợi con chút)

Đọc tiếp

Thursday, 2 July 2015

Dịch vụ phòng: Ăn sáng trong phòng và Giặt ủi

·         네, 룸 서비스입니다. 무엇을 도와 드릴까요?
Vâng, đây là phục vụ phòng. Tôi có thể giúp gì quí khách?

·         여보세요. 여기 807호실인데요. 내일 아침 식사를 방에서 할 수 있을까요?
Alô, đây là phòng 807. Tôi có thể dùng bữa sáng ngày mai tại phòng được không ạ?

·         네, 물론입니다. 무엇을 준비해 드릴까요?
Vâng, tất nhiên rồi ạ. Bà muốn dùng món gì ạ?

·         토스트와 오렌지 주스 이 인분 부탁합니다.
Nhờ anh chuẩn bị hai suất bánh mỳ nướng và nước cam.

·         세탁이 되나요?
Khách sạn có dịch vụ giặt là không ạ?

·         네, 됩니다.
Vâng, có đấy ạ.

·         바지 세탁을 부탁하고 싶은데요.
Tôi muốn nhờ giặt chiếc quần.

·         네, 알겠습니다. 내일 아침 일곱시까지 해 드리겠습니다.
Vâng, chúng tôi rõ rồi ạ. Chúng tôi sẽ phục vụ bà vào 7 giờ sáng mai.
Đọc tiếp

Sunday, 28 June 2015

Nói điện thoại (Dựa theo đúng bài của KBS... haha... Tự luyện đọc)

·         여보세요. 철수 씨 계세요? - Alô. Cheolsu có nhà không ạ?
·         네. 실례지만 누구시죠? - Dạ có. Xin lỗi ai đấy ạ?
·         Tommy 입니다. - Tôi là Tommy

·         네. 바꿔 드릴게요. 잠시만 기다리세요.
·         Vâng. Tôi sẽ chuyển máy. Xin chờ cho một lát.

·         여보세요. 철수 씨 좀 부탁합니다.
Alô. Xin cho tôi nói chuyện với anh Cheolsu.

·         지금 안 계시는데 실례지만 누구시죠?
Anh ấy không có nhà. Xin lỗi ai gọi điện đấy ạ?

·         베트남에서 온 친구 Tommy  입니다.
Tôi là Tommy, đến từ Việt Nam, bạn của anh ấy.

아, 그러세요. 메모를 남겨 드릴까요?
Ồ, vậy ạ. Anh có muốn để lại tin nhắn không?

·         혹시 핸드폰 번호를 알 수 없을까요?
Liệu chị có thể cho tôi biết số điện thoại di động của anh ấy được không?

·         핸드폰을 두고 갔어요. 연락처를 남기시면 전화 드리라고 할게요.
Anh ấy để điện thoại ở nhà. Nếu anh để lại địa chỉ liên lạc, tôi sẽ bảo anh ấy gọi lại cho anh.


Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên