Showing posts with label Yêu!. Show all posts
Showing posts with label Yêu!. Show all posts

Sunday, 11 December 2016

38 câu Yêu / Thích / Cần / Nhớ / Ghét / Sợ / Buồn / Chán... em!



01/ 사랑해 (나는 너를 사랑해, nhưng chỉ nói giản đơn là 사랑해)

I love you = Anh yêu em


02/ 좋아해 (나는 너를 좋아해)


Anh thích em = I like you


Đọc tiếp

Saturday, 2 May 2015

Thursday, 30 April 2015

Tuesday, 17 February 2015

Tuesday, 3 February 2015

Anh yêu em đến phát điên lên được! - I love you like crazy.




Anh thật sự yêu em!


Anh yêu em đến phát điên lên được


Anh yêu em đến mức có thể chết đi được!






Đọc tiếp

Tuesday, 13 January 2015

Anh muốn hôn em / cưới em / ôm em

나(는) 너한테 키스하고 싶어 - Anh muốn hôn em

Anh muốn kết hôn với em - 너와 결혼하고 싶어


너를 안아주고 싶어 - Anh muốn ôm em (ĐỌC: 아나주고)


나는 너의 손을 잡고싶어 - Anh muốn nắm tay em




Hình mang tính minh họa trên net
Đọc tiếp

Sunday, 28 December 2014

Anh yêu, em yêu, mình ơi...

Các cặp trẻ yêu nhau: 자기야, 여보야 = anh yêu, em yêu, anh ơi, em ơi


Cặp trẻ mới kết hôn: 여보 = anh ơi, em ơi, mình ơi, mình à


Đã kết hôn lâu rồi (lớn tuổi): 할멈 (Bà già à); 영감 (Ông già à)
Đọc tiếp

Ngôn ngữ Yêu Thương

01/ 사랑해 (나는 너를 사랑해, nhưng chỉ nói giản đơn là 사랑해)

I love you = Anh yêu em

02/ 좋아해 (나는 너를 좋아해)

Anh thích em = I like you

03/ 네가 필요해 (나는 네가 필요해, write like this but pronunciation fo 네가 = 너가)


Anh cần em = I need you

04/ 보고싶어 

Anh nhớ em = I miss you

05/ 너(가) 싫어

Anh ghét em = I hate you

06/ (나는) 너가 자랑스러워
Anh tự hào về em = I am proud of you

07/ (나는) 너한테 질렸어

Anh chán em = I am fed up with you


08/ 너의 목소리가 그리워
(miss can be translated into 보고싶다/그리워하다. i miss you ONLY 보고싶다)

Anh nhớ giọng nói của em


09/ 나는 너의 눈이 좋아 (눈을 좋아해 also makes sense but 눈이 좋아 sounds more native)
Anh thích đôi mắt của em

10/ 너 때문에 슬퍼
Anh buồn em = I am sad becuase of you

11/ 너 때문에 너무 힘들어

(tired 피곤하다 but if somebody caused we use 힘들다 instead of 피곤하다.)
Anh mệt em quá

너 너무 많이 말해 - Em nói nhiều qua - You talk too much

12/너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

Anh chờ em cho đến khi em yêu anh = I wait till you love me

13/ (나는) 너(가) 무서워
Anh sợ em!

14/ Anh giận em 너한테 화났어

15/ 너를 영원히 사랑하겠다고 (하늘에) 맹세할게 - Anh thề với bầu trời kia anh sẽ yêu em mãi mãi

...............................................................................................................................................................


Các cặp trẻ yêu nhau: 자기야, 여보야 = anh yêu, em yêu, anh ơi, em ơi


Cặp trẻ mới kết hôn: 여보 = anh ơi, em ơi, mình ơi, mình à


Đã kết hôn lâu rồi (lớn tuổi): 할멈 (Bà già à); 영감 (Ông già à)



...............................................................................................................................................................


나(는) 너한테 키스하고 싶어 - Anh muốn hôn em

Anh muốn kết hôn với em - 너와 결혼하고 싶어


너를 안아주고 싶어 - Anh muốn ôm em (ĐỌC: 아나주고)


나는 너의 손을 잡고싶어 - Anh muốn nắm tay em




Hình mang tính minh họa trên net




...............................................................................................................................................................

Em hờn dỗi / hờn giận anh?


나한테 삐쳤어 ? = Em hờn dỗi / hờn giận anh?

삐치다 = hờn dỗi

내 여자친구는 정말 잘 삐친다 = Bạn gái tôi rất dễ hờn dỗi





(Hàn ngữ: 김성현
Anh - Việt ngữ: Lý Thanh Tùng)



Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên