Showing posts with label KBS. Show all posts
Showing posts with label KBS. Show all posts

Saturday, 4 July 2015

Gọi tổng đài thực hiện cuộc gọi đi Paris và Sử dụng Internet trong phòng

·         여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요. - Alô. Tôi muốn gọi đi quốc tế.
·         요금은 어떻게 지불하시겠습니까? - Quí khách sẽ trả cước thế nào ạ?
·         여기서 낼게요. - Tôi sẽ trả ở đây.
·         수신자 부담으로 해 주세요. - Làm ơn cho tôi gọi dịch vụ người nghe trả tiền.
·         번호를 말씀해 주세요. - Quý khách hãy nói số đi ạ.
·         프랑스 파리 123-4567번입니다. - Gọi đi Pari, Pháp, số điện thoại là 123-4567.
·         끊지 말고 기다려 주세요. - Xin quí khách cầm chờ máy.
·         지금은 통화 중입니다. - Hiện tại đường dây đang bận.
·         네, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 수 있나요? - Vâng, tôi biết rồi ạ. Tôi có thể sử dụng internet được không?
·         네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요. - Được ạ, mỗi phòng đều có đường internet riêng.
·         네, 고맙습니다. - Xin cám ơn.


·         시내 전화는 어떻게 하죠?- Gọi điện thoại nội hạt thế nào ạ?
·         먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요. - Quý khách hãy bấm số 9 trước, rồi hãy gọi theo số cần gọi.



Đọc tiếp

Thursday, 2 July 2015

Dịch vụ phòng: Ăn sáng trong phòng và Giặt ủi

·         네, 룸 서비스입니다. 무엇을 도와 드릴까요?
Vâng, đây là phục vụ phòng. Tôi có thể giúp gì quí khách?

·         여보세요. 여기 807호실인데요. 내일 아침 식사를 방에서 할 수 있을까요?
Alô, đây là phòng 807. Tôi có thể dùng bữa sáng ngày mai tại phòng được không ạ?

·         네, 물론입니다. 무엇을 준비해 드릴까요?
Vâng, tất nhiên rồi ạ. Bà muốn dùng món gì ạ?

·         토스트와 오렌지 주스 이 인분 부탁합니다.
Nhờ anh chuẩn bị hai suất bánh mỳ nướng và nước cam.

·         세탁이 되나요?
Khách sạn có dịch vụ giặt là không ạ?

·         네, 됩니다.
Vâng, có đấy ạ.

·         바지 세탁을 부탁하고 싶은데요.
Tôi muốn nhờ giặt chiếc quần.

·         네, 알겠습니다. 내일 아침 일곱시까지 해 드리겠습니다.
Vâng, chúng tôi rõ rồi ạ. Chúng tôi sẽ phục vụ bà vào 7 giờ sáng mai.
Đọc tiếp

Wednesday, 1 July 2015

Nhận phòng tại quầy lễ tân khách sạn

어서 오십시오, 예약하셨습니까? - Xin mời vào, ông đã đặt phòng trước chưa ạ?

• 예, 조금 전 인천 공항에서 예약했어요. - Có, tôi đã đặt trước cách đây ít phút tại sân bay Incheon.


• 성함이 어떻게 되시죠? - Xin ông cho biết quí danh ạ ?

• Bill Smith입니다. - Tôi là Bill Smith.

• 네, 예약이 되어 있군요. 어떤 방을 드릴까요? - Vâng, đúng là ông đã đặt trước rồi ạ. Ông sẽ ở phòng như thế nào ạ?


• 전망이 좋은 방을 주세요. - Cho tôi phòng có tầm nhìn đẹp.


• 얼마 동안 계실 겁니까? - Ông sẽ ở trong bao lâu ạ?


• 일주일 정도 있을 거예요. - Tôi sẽ ở khoảng một tuần.


• 하루에 얼마죠? - Giá phòng một ngày là bao nhiêu?


• 오십 오 달러입니다. - 55 đô la ạ.


• 자, 열쇠 여기 있습니다. 807호실입니다. - Dạ, đây là chìa khoá. Phòng 807.


Đọc tiếp

Đi taxi

·         어서 오세요. 어디로 가십니까? - Mời anh lên xe. Anh đi đâu ạ?
·         서울호텔로 가 주세요. - Làm ơn cho tôi về khách sạn Seoul.
·         시간이얼마나 걸리죠? - Mất bao nhiêu thời gian ạ?
·         두 시간 정도 걸려요. - Mất khoảng 2 tiếng. (chong
·         다 왔습니다. 여기가 서울호텔입니다. - Đến nơi rồi. Đây là khách sạn Seoul.
·         요금이 얼마예요? - Hết bao nhiêu tiền ạ?
·         6만 5천 원입니다. - 65.000 nghìn won.
·         여기 있어요. 7만 원이요. - Đây ạ. Đây là 70.000 won
·         자, 여기 거스름돈 5,000원 받으세요. 안녕히 가세요. - Gửi anh 5.000 won tiền thừa. Chào anh.
·         고맙습니다. - Cám ơn anh.

Đọc tiếp

Tuesday, 30 June 2015

Đặt phòng khách sạn qua quầy Thông tin du lịch

어서 오십시오. 무엇을 도와드릴까요?
Xin mời vào. Tôi có thể giúp gì được anh?

·    호텔을 예약하고 싶어요.
Tôi muốn đặt phòng khách sạn.

·     어떤 곳을 원하세요?
Anh muốn ở nơi như thế nào?

·     시내에 있는 조용한 호텔이면 좋겠어요. 
Nếu là khách sạn yên tĩnh ở trung tâm thành phố thì tốt.

·     가격은 얼마정도 예상하세요?
Anh định thuê phòng giá bao nhiêu?

·     50 불 정도면 좋겠어요. - Nếu khoảng 50 đô la thì tốt.

·     서울 호텔이 어떨까요? - Khách sạn Seoul có được không ạ?

·     교통이 편리하고 요금도 싼 편이에요.
Giao thông tiện lợi và giá cũng thuộc loại rẻ.

·      네, 좋아요. 예약해 주세요.
Vâng, được ạ. Chị hãy đặt giúp tôi.

·      그런데, 그곳에 어떻게 가죠? 
Vậy thì làm thế nào để đi đến đó ạ?

·     택시나 공항버스를 이용하세요.
Anh hãy đi tắc xi hay xe buýt của sân bay.

·     어디서 타는데요? - Bắt xe ở đâu ạ?

·     저쪽 문으로 나가시면 오른편에 있어요.
Anh ra ngoài cửa đằng kia, ở bên phải.

·     감사합니다. - Cám ơn.


Đọc tiếp

Đổi tiền

    돈 좀 바꿔 주세요. - Anh(chị) làm ơn đổi cho tôi ít tiền.

·         얼마를 바꿔 드릴까요? - Anh muốn đổi bao nhiêu?

·         천 달러만 바꿔 주세요. - Làm ơn đổi cho tôi một nghìn đô la.

·         오늘 일 달러에 얼마예요? - Hôm nay 1 đô la trị giá bao nhiêu?

·         일 달러에 1300 원이에요. - Một đô la ăn 1.300won.

·         자, 130 만 원입니다. 확인해 보세요. - Đây là 1 triệu 3 trăm ngàn won. Xin anh kiểm tra lại.

·         맞습니다. 감사합니다. - Vâng, đúng rồi. Cám ơn anh.

·         즐거운 여행되세요. - Chúc anh một chuyến du lịch vui vẻ.

Đọc tiếp

Monday, 29 June 2015

Luyện đọc từ bài học của đài KBS - Khai báo hải quan

·         신고할 물건이 있습니까? - Anh có hàng hóa gì cần khai báo không ?
·         없습니다.- Tôi không có
·         네, 있습니다. - Có, tôi có.
·         이것은 무엇입니까? - Cái này là cái gì ?
·         친구에게 줄 선물입니다. - Đây là quà tặng cho bạn tôi.
·         됐습니다. 안녕히 가십시오. - Được rồi. Xin chào anh.
·         감사합니다. - Cám ơn.
·         관세를 내야 합니까? - Tôi có phải nộp thuế không ?
·         네, 내야 합니다. - Có, anh có phải nộp.
·         아니오, 안 내셔도 됩니다. - Không, anh không cần nộp.


Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên