After arived at HCM I ate BM which is
famous in vietnam.
Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam
Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam
2/ 빵이 바게트처럼 딱딱한 게 아니고 적당히 잘 부서져서 먹을만했습니다.
Bread wasnt as hard as baguette
but it was quite well broken so it was eatable
Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK
Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK
바게트 - Baguette - Bánh mì nhỏ dài của Pháp
딱딱한 - Cứng
부서지다 - Bị đổ vỡ, bị bể - Be broken
적당히 - Vừa phải, một cách thích đáng, thỏa đáng
딱딱한 - Cứng
부서지다 - Bị đổ vỡ, bị bể - Be broken
적당히 - Vừa phải, một cách thích đáng, thỏa đáng





