Showing posts with label Korean - Vietnamese phrase book. Show all posts
Showing posts with label Korean - Vietnamese phrase book. Show all posts

Saturday, 26 December 2015

베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다 - Người Hàn cảm thấy thế nào về Bánh mì Việt Nam?


Nguồn: Bánh mì Minh Nhật

1/ 호치민에 도착한 베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다.
After arived at HCM I ate BM which is famous in vietnam.
Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam


2/ 빵이 바게트처럼 딱딱한 아니고 적당히 부서져서 먹을만했습니다
Bread wasnt as hard as baguette but it was quite well broken so it was eatable
Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK

바게트 - Baguette - Bánh mì nhỏ dài của Pháp
딱딱한 - Cứng
부서지다 - Bị đổ vỡ, bị bể - Be broken
적당히 - Vừa phải, một cách thích đáng, thỏa đáng



Đọc tiếp

Wednesday, 16 December 2015

베트남 여행객들을 위한 필수 베트남어 - Essential Vietnamese Phrases - Những cụm từ/câu tiếng Việt cần thiết nhất cho du khách nước ngoài



1/ Hello – Xin chào 안녕하세요
2/ Goodbye – Tạm biệt 안녕히계세요
3/ Thank you – Cám ơn 감사합니다
Thank you very much – Cám ơn rất nhiều
4/ My name is / I am… – Tôi tên là… 이름은..
My name is Lee / I am Lee – Tôi tên là Lee 이름은 리입니다
5/ Sorry – Xin lỗi 죄송합니다
Đọc tiếp

Tuesday, 8 December 2015

Tôi chỉ có một người thôi. Có thể mua chỉ 100 gram chuối xanh (chuối laba) được không?

저 1명밖에 없는데 초록바나나 100그램만 살 수 있나요?/사도 되나요

Tôi chỉ có một người thôi. Có thể mua chỉ 100 gram chuối xanh (chuối laba) được không?


Đọc tiếp

Monday, 7 December 2015

Tham quan tòa tháp BItexco: Ở đây có giới hạn thời gian (tham quan) không?

비텍스코 타워 야경 보는 거 시간제한 있어요? - Tham quan cảnh đêm ở tòa tháp Bitexco có giới hạn thời gian không? (Tòa tháp Bitexco có quy định thời gian ngắm cảnh đêm không?)

여기 시간제한 있어요? = Ở đây có giới hạn thời gian (tham quan) không?







Đọc tiếp

Friday, 4 December 2015

19 câu Trả phòng khách sạn -- Check-out -- 체크아웃




1/ I would like to check-out
체크아웃할게요.
Anh mun (làm th tc) tr phòng
Speak naturally: Cho anh tr phòng

2/ May I have the room key please?
열쇠 반납해주시겠습니까?
Em có th có chìa khóa phòng không?

Speak naturally: Cho em xin (li) chìa khóa phòng

반납하다 - To return - Hoàn trả lại

3/ Please take a seat over there and wait a moment
저기 앉아서 잠시만 기다려주십시오
Anh vui lòng qua đó ngi đi mt chút


Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên