1/ Động từ + -(으)라고: Bảo/nói ai đó làm cái gì đó
보다 (= Xem)
→ 보라고 하다 = Bảo (ai đó) nhìn vào (cái gì đó)
먹다 (= Ăn)
→ 먹으라고 말하다 = Bảo (ai đó) ăn cái gì đó
앉다 (= Ngồi)
→ 앉으라고 하다 = Bảo (ai đó) ngồi xuống
2/ Ví dụ
조용히 하라고 말해 주세요. [ jo-yong-hi ha-ra-go mal-hae ju-se-yo.]
= Vui lòng bảo/nói cô ấy/anh ấy/họ (giữ) yên lặng
걱정하지 말라고 했어요. [geok-jeong-ha-ji mal-la-go hae-sseo-yo.]
= Tôi đã bảo họ đừng lo lắng
= Họ đã bảo tôi đừng lo lắng
누가 가라고 했어요? [nu-ga ga-ra-go hae-sseo-yo?]
= Ai đã bảo bạn/anh ấy/chị ấy/họ đi?
어디로 오라고 했어요? [eo-di-ro o-ra-go hae-sseo-yo?]
= Họ đã bảo cậu đến đâu?
= Bạn đã bảo họ đến đâu?
효진 씨한테 주라고 했어요. [hyo-jin ssi-han-te ju-ra-go hae-sseo-yo.]
= Họ đã bảo tôi đưa cho Hyojin cái này.
= Tôi đã bảo họ đưa cho Hyojin cái này.
보다 (= Xem)
→ 보라고 하다 = Bảo (ai đó) nhìn vào (cái gì đó)
먹다 (= Ăn)
→ 먹으라고 말하다 = Bảo (ai đó) ăn cái gì đó
앉다 (= Ngồi)
→ 앉으라고 하다 = Bảo (ai đó) ngồi xuống
2/ Ví dụ
조용히 하라고 말해 주세요. [ jo-yong-hi ha-ra-go mal-hae ju-se-yo.]
= Vui lòng bảo/nói cô ấy/anh ấy/họ (giữ) yên lặng
걱정하지 말라고 했어요. [geok-jeong-ha-ji mal-la-go hae-sseo-yo.]
= Tôi đã bảo họ đừng lo lắng
= Họ đã bảo tôi đừng lo lắng
누가 가라고 했어요? [nu-ga ga-ra-go hae-sseo-yo?]
= Ai đã bảo bạn/anh ấy/chị ấy/họ đi?
어디로 오라고 했어요? [eo-di-ro o-ra-go hae-sseo-yo?]
= Họ đã bảo cậu đến đâu?
= Bạn đã bảo họ đến đâu?
효진 씨한테 주라고 했어요. [hyo-jin ssi-han-te ju-ra-go hae-sseo-yo.]
= Họ đã bảo tôi đưa cho Hyojin cái này.
= Tôi đã bảo họ đưa cho Hyojin cái này.
No comments:
Post a Comment