Thursday, 5 October 2017

Hội thoại: Con đang thực hành tiếng Việt - 베트남어 연습하고 있어요



피터는 학생입니다. 베트남 가정에서 홈스테이를 하고 있습니다.
Peter là sinh viên. Anh ấy đang ở với một gia đình người Việt Nam

가정1 (家庭) – Gia đình
홈스테이 – Homestay
홈스테이를 하다 - Ở nhà dân


Peter:  안녕하세요. 좀 도와주실 수 있나요? 베트남어 숙제 하고 있는데 이 단어 이해가 안 가요.
Chào dì Lý. Dì giúp con được không? Con đang làm bài tập tiếng Việt, và con không hiểu được từ này


Mrs. Ly: 어떤 거? 음... 어려운 거네. 지금은 도와줄 수 없고... TV보고 있어서...
Từ nào? Ồ… từ này khó quá. Hiện tại dì không thể giúp con được. Dì đang xem tivi

Peter:  아저씨는 도와주실 수 있을까요?
Vậy, chú có thể giúp con không?

Mrs. Ly: 아니. 지금은 안 돼. 잡지 보고 있거든.
Không, chú không giúp con được đâu, Peter, Chú ấy đang đọc tạp chí


Peter:  투이는요?
Thế còn Thủy thì sao?

Mrs. Ly: 음, 지금은 안 돼. 누구랑 전화하고 있거든...
Ồ, hiện tại nó không giúp con được đâu…. Nó đang điện thoại cho ai đó

Peter:  어, 누구랑 하는데요?
Ồ. Cô ấy đang gọi điện thoại cho ai vậy?

Mrs. Ly:  남자친구랑... 오늘 밤에 질문이 좀 많네.
Nó đang điện thoại cho bạn trai… tối nay con hỏi nhiều quá đó, Peter! (có nhiều câu hỏi quá đó)

Hỏi –묻다
Bạn trai –남자친구
Tối nay - 오늘 밤

Peter:  제가요? 음, 저는 베트남어 연습하고 있잖아요!
Thế à?... À, con đang thực hàng tiếng Việt ấy mà

Thực hành – To practice 연습하다

No comments:

Post a Comment

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên