- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Showing posts with label Ẩm thực - Food. Show all posts
Showing posts with label Ẩm thực - Food. Show all posts
Sunday, 27 December 2015
Monday, 14 December 2015
Rau gì người Việt Nam thích nhưng phần đông người Hàn Quốc không thích?
1/ 고수 빼주세요 - Không lấy ngò (Don't want to get coriander)
고수 = Ngò / Rau mùi - Coriander
빼다 get something off/ out - Lấy ra, lấy khỏi
Thursday, 26 November 2015
Thursday, 19 November 2015
Sunday, 15 November 2015
Các cách diễn đạt "Ngon" trong tiếng Hàn
1/ 맛있어요 - Ngon - Delicious
2/ 진짜 맛있어요, 완전 맛있어요(slang), - Thật sự rất ngon - Really delicious
3/ 너무 맛있어요 - Quá ngon - Extremely delicious
4/ 최고예요 - Tuyệt vời (Tốt nhất) / Ngon tuyệt - Best/Great
5/ 엄청 맛있어요. 이거 이름이 뭐예요?
It's very tasty. what is the name of this food?
Vô cùng ngon. Món này (tên) là món gì?
6/ 삼겹살 마늘이랑 같이 먹으니까 진짜 맛있다.
와플 완전 맛있네. 인스타에 올려야지
It is very tasty to eat 삼겹살 with garlic
Waffle is really tasty. I'm gonna post on my instagram
삼겹살 ăn với tỏi thì thật sự rất ngon
Bánh quế rất ngon. Sẽ đang lân Insagram
7/ 이거 너무 맛있다. 10개만 더 사자
This is too tasty. Lets buy 10 more
Cái này ngon quá. Hãy mua thêm 10 cái nữa
8/ 역시 쉐프가 만든 음식은 다르네요. 최고예요!
As I guessed, food made by a chef is different. This is the best!
Đúng như dự đoán, thức ăn do đầu bếp nấu có khác. Ngon tuyệt!
쉐프 = Chef = Đầu bếp
2/ 진짜 맛있어요, 완전 맛있어요(slang), - Thật sự rất ngon - Really delicious
3/ 너무 맛있어요 - Quá ngon - Extremely delicious
4/ 최고예요 - Tuyệt vời (Tốt nhất) / Ngon tuyệt - Best/Great
5/ 엄청 맛있어요. 이거 이름이 뭐예요?
It's very tasty. what is the name of this food?
Vô cùng ngon. Món này (tên) là món gì?
6/ 삼겹살 마늘이랑 같이 먹으니까 진짜 맛있다.
와플 완전 맛있네. 인스타에 올려야지
It is very tasty to eat 삼겹살 with garlic
Waffle is really tasty. I'm gonna post on my instagram
삼겹살 ăn với tỏi thì thật sự rất ngon
Bánh quế rất ngon. Sẽ đang lân Insagram
7/ 이거 너무 맛있다. 10개만 더 사자
This is too tasty. Lets buy 10 more
Cái này ngon quá. Hãy mua thêm 10 cái nữa
8/ 역시 쉐프가 만든 음식은 다르네요. 최고예요!
As I guessed, food made by a chef is different. This is the best!
Đúng như dự đoán, thức ăn do đầu bếp nấu có khác. Ngon tuyệt!
쉐프 = Chef = Đầu bếp
Monday, 2 November 2015
Khi bị sốt, ăn phở thật tuyệt
1/
저는 쌀국수
국물 맛을
좋아해요
I like the taste of pho soup
Tôi thích vị nước dùng của Phở
국물 soup
맛
taste
2/
진짜 베트남 쌀국수를 먹어봐야 돼요
Phải thử đúng món phở Việt
Nam mới được
I have to try original Pho
3/
쌀국수
한
그릇에 3만~4만
동입니다
One bowl of Pho is about
30,000 – 40,000VND
Một tô phở khoảng 30,000 –
40,000đồng
그릇 = tô = bowl
4/
베트남
사람들은
아침, 점심, 저녁
모두
쌀국수를
먹습니다. 쌀국수를
거의
매일
먹습니다
Người Việt Nam sang, chiều, tối ăn phở. Gần như mỗi ngày
ăn phở
Vietnamese eat Pho in the morning, afternoon and evening.
They eat pho almost everyday
5/ 쌀국수는
베트남 모든 곳에서 팔고 있습니다.
Pho is sold everywhere in Vietnam
Phở được bán ở khắp mọi nơi ở Việt Nam
6/
열(이) 날
때는
쌀국수를
먹는
게
아주
좋습니다
It is great to eat/enjoy Pho when you have a fever
Sunday, 11 October 2015
곰탕 và 설렁탕
It's Gomtang. 곰탕.
It's very similar to Sullungtang. 설렁탕.
I don't know what is difference between the two.
곰탕이에요.
설렁탕과 매우 비슷해요.
저는 저 둘이 무엇이 다른지 모르겠어요. ㅋㅋㅋ
(Đây là) Gomtang
Rất giống với Sullungtang
Tôi không biết hai cái này khác nhau ra sao (khác nhau như thế nào / có gì khác nhau...). Hahaha
Credit to: Mr Jongsig Kim / (New)Talking in korean & english facebook
It's very similar to Sullungtang. 설렁탕.
I don't know what is difference between the two.
곰탕이에요.
설렁탕과 매우 비슷해요.
저는 저 둘이 무엇이 다른지 모르겠어요. ㅋㅋㅋ
(Đây là) Gomtang
Rất giống với Sullungtang
Tôi không biết hai cái này khác nhau ra sao (khác nhau như thế nào / có gì khác nhau...). Hahaha
Credit to: Mr Jongsig Kim / (New)Talking in korean & english facebook
Thursday, 1 October 2015
Thursday, 10 September 2015
Wednesday, 9 September 2015
Sunday, 19 July 2015
Saturday, 16 May 2015
Hội thoại: Thèm soju - Cho tôi một suất bánh kim chi
태미:오빠~우리 뭐 먹을까?
Anh à, chúng ta sẽ ăn gì nhỉ?
Oppa, what should we eat?
Oppa, what should we eat?
민재:포장마차 갈까? 나 소주가 땡기는데
Chúng ta đi đến lều ăn (Hàn Quốc) nhé? Anh đang thèm soju đây
Let's go to eat at the stall/cart, I want to have 소주 (what is 땡기?)
Let's go to eat at the stall/cart, I want to have 소주 (what is 땡기?)
Subscribe to:
Posts (Atom)














