Showing posts with label Trung cấp chủ đề gia đình. Show all posts
Showing posts with label Trung cấp chủ đề gia đình. Show all posts

Sunday, 13 September 2015

Gia đình là số 01: Tập 01 Cảnh 7 - Cô giáo gặp mặt lớp lần đầu tiên & Yoonho Lee đi trễ

 01/ 윤선생님 후임으로 내가 여러분들 담임 맡게 됐는데 이번 학기 얼마 안 남았지만 즐겁게 잘 지내봅시다 아니 지내봐요 아니 보자~
 I became your homeroom teacher after teacher Yoon. Though few left for this semester, let's have a good time gentleman! No, men. No, guys~ (Formal->polite->informal)

Kế vị/ Tiếp nối thầy Yoon, cô là giáo viên chủ nhiệm của lớp. Dù học kỳ này thời gian còn lại không nhiều, chúng ta hãy học tập thật vui nha.... (Giảm dần từ kính ngữ -- lịch sự -- bình thường/thân mật: Do cô Yoon là giáo viên "lật đật"? hehehe)

후임 = kế nhiệm, kế vị
후임자 người kế nhiệm.= Replacement

학기 = Học kỳ
남다 = Còn lại
즐겁다 = Vui vẻ / Vui



02/ 아우 나 실전이 처음이라 되게 어색하다… 어쨌든 열심히 할게~ 반장이 누구지?
Ugh it is my first time to start a real job so it is very awkward... anyway ill do hard~ who is the class principal?

À... Đây là lần đầu tiên cô đứng lớp nên có phần lúng túng ... Dù thế nào thì cô cũng sẽ cố gắng hết sức làm tốt... Ai là lớp trưởng?

반장 = Lớp trưởng

실전 practical work = Công việc thực tế (-- lần đầu đứng lớp = the first time to teach / the first time to manage a class)

어색하다 =Không quen, ngượng ngạo, không thành thục, không/mất tự nhiên, lúng túng = awkward

Đọc tiếp

Gia đình là số 01: Tập 01, Cảnh 6 – Thầy hiệu phó giới thiệu cô Minjung Seo

01/ 자 오늘부터 함께 근무하게 될 오민정 선생님입니다
This is teacher Mingjung Oh. She will work with us from today on
À /Nào,  đây là giáo viên Mingjung Oh.  Cô ấy sẽ làm việc cùng với chúng ta từ hôm nay

근무하다 (is a formal word of 일하다)  = Làm việc (hình thức kính trọng)
근무하게 되다 = Sẽ làm việc (Will work..) (Thể tương lai và bị động)


02/ 잘 부탁드립니다.
Hello, nice to meet you.
Dạ, rất mong được các anh chị chỉ dẫn giúp đỡ
(Rất vui được làm việc chung với anh chị / mọi người)
Đọc tiếp

Thursday, 7 May 2015

Hội thoại: Cần một bản sao đăng ký công dân




물어보다 = Hỏi, hỏi cho biết
주민등록등본 = Bản sao đăng ký công dân
통 = Bản, bộ, bức
동사무소 = Ủy ban phường
떼다 = Bóc, gỡ, tháo, tách
넘다 = Qua, đi qua, vượt quá

Đọc tiếp

Wednesday, 6 May 2015

Gửi tiền đi Philippines


송금하다
    • gửi tiền
    • 돈을 송금하다.
    • gửi tiền bằng điện tín.
    • 전신으로 송금하다
    • chuyển tiền bằng đường bưu điện.
    • 우편 대체로 송금하다
    • gửi tiền qua ngân hàng.
    • 은행을 통하여송금하다
    • mỗi tháng gửi 30 ngàn won cho con trai.
    • 한 달 아들한테 30만원을 송금하다


    • 통장 = Sổ ngân hàng, sổ tiết kiệm

  • 가지고 오다. - mang đến 
  • 출금표 = Phiếu chi tiền
  • 작성하다 = Soạn, điền vào
  • 수수료 = Phí môi giới, hoa hồng
  • 신분증 = Giấy chứng minh nhân dân
  • 처리하다 = Xử lý

      • xử lý phá sản.
      • 부도처리하다
      • xử lý nhiệt.
      • 열을 처리하다
      • xử lý công việc.
      • 일을 처리하다
      • giải quyết vấn đề.
      • 문제를 처리하다
      • xử lý công việc tạp vụ.
      • 잡무를 처리하다
  • 동전 = Tiền xu, đồng xu
  • 수표 = Ngân phiếu
  • 지폐 = Tiền giấy
  • 도장 = Con dấu
  • 입금표 = Phiếu gửi tiền

번호표 = Phiếu thứ tự
뽑다 = Rút, lấy ra, nhổ...
적다 = Ghi, viết
순서 = Trật tự, lượt

자동이체를 신청하다
신청하다 = Thuê bao

찍다 = Đóng

공과금 = Tiền công quả?

신청서를 작성하다 = Viết đơn xin


Đọc tiếp

Tuesday, 5 May 2015

Giặt khô. Ngày mai khi nào có thể đến lấy đồ?


Từ vựng
드라이클리닝하다 - Dry-clean = Giặt khô

맡기다 = Giao, Ủy thác, giao phó

배달하다 = Phát, chuyển giao (To deliver)


Từ vựng
단 = Đoạn, khúc

줄이다 =  Chủ động từ của 줄다, giảm bớt, giảm, cắt giảm.
    • giảm tỷ lệ.
    • 율을 줄이다
    • rút ngắn câu.
    • 문장을 줄이다
    • giảm áp lực.
    • 압력을 줄이다
    • cắt giảm chi phí.
    • 경비를 줄이다
    • giảm âm thanh.
    • 소리를 줄이다
재다 = Đo, đếm, cân, đánh giá
Đọc tiếp

Monday, 4 May 2015

Vì đi chợ nên đã không xem được phim


주인공 = Nhân vật chính

서로 = Lẫn nhau, với nhau

지내다 = Trải qua, sống

인사하다 = Chào hỏi

헤어지다 = Chia tay, xa nhau

둘이 = Cả hai

그리워하다 = Nhớ thương

연기하다 = Diễn xuất



Đọc tiếp

Thursday, 16 April 2015

Hội thoại: Mặc cái kia đẹp hơn cái này


카디건 = Áo đan len
디자인 = Design = Thiết kế
단추 = Nút áo, cúc áo
허리띠 = Thắt lưng, dây lưng, dây nịt

대신 = Thay thế, thay cho

    • thay vào đó.
    • 그대신에
    • ăn bánh mì trừ cơm
    • 밥대신 빵을 먹다
    • đi họp thay
    • 대신 회의에 가다
    • trả lời thay tôi
    • 나 대신 대답하다.

여미다 = Chỉnh đốn lại, sắp xếp lại, điều chỉnh




Đọc tiếp

Hội thoại: Hãy cắt (tóc) cho giống tấm hình này


자르다 = Cắt

짧다 = Ngắn


파마하다 = Uốn tóc


Ngữ pháp -는 거/ 게 어때요?: Cấp 6 Bài 01 TTMIK: http://tuhoctienghanonline.blogspot.com/2015/02/cap-6-bai-01-10.html

Đọc tiếp

Wednesday, 15 April 2015

Hội thoại: Nấu gì cho bữa tối hôm nay


된장 = Tương Hàn Quốc
된장찌개 = Món tương hầm

냄비 = Cái chảo

멸치 = Cá cơm

끓다 = Sôi
물이 끓다 nước sôi.

건지다 = Kéo lên, vớt lên, gạn lấy

Đọc tiếp

Hội thoại: Lễ Songkran ở Thái (Conversation: Songkran festival)

명절 = Ngày lễ, tết = national holiday

송끄란 = Songkran


뿌리다 = Rắc, phun, té nước = spray, scatter

(으)ㄴ 적이 있다  = Đã từng

Verb+(으)ㄴ 적이 있다 : This pattern is equivalent to the phrase 'to have ~ before' and can also in the question form can mean 'have you ever ~ ?' It is often combined with the form V + 아/어 보다to ask someone if they've ever tried something. The opposite pattern is V + (으)ㄴ 적이 없다.

-(으)ㄴ 적이 있다/없다 (-(eu)n jeok-i itda/eopda) is a way to express a past experience or the fact that you have or have not done something before. Here, 적 (jeok) has the meaning of “time” or “experience.” We express whether you have that past experience or not through 있다 (itda) and 없다 (eopda), which mean “to have” and “to not have.” We often drop the subject marking particle -이 (i) in colloquial situations.
Formation
Verb Stem + -(으)ㄴ 적이 있다/없다
보다 (boda) “to see”
보 (bo) – verb stem
보 + -(으)ㄴ 적이 있다 = 본 적이 있다 (bon jeok-i itda)
보 + -(으)ㄴ 적이 없다 = 본 적이 없다 (bon jeok-i eopda)
본 적이 있어요 (bon jeok-i isseoyo) “I've seen it before.”
본 적이 없어요 (bon jeok-i eopseoyo) “I've never seen it before.”
Example Sentences
이 영화를 본 적이 없어요.
i yeonghwa-reul bon jeok-i eopseoyo.
“I've never watched this film before.”

수업에 늦은 적이 없어요.
sueop-e neujeun jeok-i eopseoyo.
“I've never been late for a class.”
엄마를 도와준 적이 없어요.
eomma-reul dowajun jeok-i eopseoyo.
“I've never helped my mother.”
거짓말 한 적 없어요.
geojitmal han jeok eopseoyo.
“I've never told a lie.”
저는 작년에 여기 온 적이 있어요.
jeo-neun jaknyeon-e yeogi on jeok-i isseoyo.
“I've been here last year.”
이 책 읽은 적 있어요.
i chaek ilgeun jeok isseoyo.
“I've read this book before.”
Source: 123learnkorean.wordpress.co



Photo credit: Songkran 2015
Đọc tiếp

Hội thoại: Có biết cách nấu/đun sôi món súp bánh gạo?



Đọc tiếp

Monday, 13 April 2015

Hội thoại: Lễ thôi nôi


돌잡 = Thôi nôi, đầy 01 tuổi

잔치 = Tiệc

돌상 = Cái bàn dùng để bày các đồ/vật mà đứa bé sẽ chọn trong ngày thôi nôi

축구선수 = Cầu thủ bóng đá


기저귀 = Cái tã, tã lót trẻ em

아기띠 = Đồ/dây đeo/địu trẻ em

턱받이 = Yếm, yếm dãi

딸랑이 = Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ em)



실 - Chỉ, dây chỉ: Sống lâu (Trường thọ)

연필 - Bút chì: Học giỏi

돈 - Tiền: Trở thành phú gia (người rất giàu có)

                                                                                                       Source: Hình chụp từ sách 한국어 중급

Đọc tiếp

Hội thoại: Mua áo cho bố chồng làm quà sinh nhật



시아버님 = Bố chồng

생신 = Sinh nhật, sinh thành

연세 = Tuổi tác

예순 = 60

Đọc tiếp

Hội thoại: Bắp cải đã hơi héo rồi, bán rẻ chút đi


포기 = Bắp; bụi, gốc = Head (01 head of cabbage)

배추 = Bắp cải = Cabbage

고추 = Ớt = Chilli

시들다 = Héo, héo tàn = Wilt

Đọc tiếp

Sunday, 12 April 2015

Hội thoại: Đổ rác - Đổ rác trước cửa nhà người khác: Phạt 50.000won


쓰레기 = Rác, rác rưởi

버리다 = Vứt, quăng, bỏ, đổ

팩 = Thùng

쓰레기봉투 = Bao rác, bao đựng rác

Đọc tiếp

Hội thoại: Gửi bưu kiện đi Phillipines


올려놓다 = Đặt lên cái gì đó

화장품 = Mỹ phẩm

깨지다 = Bị vỡ, bị bể

                                                                                                    Source: Hình chụp từ sách 한국어 중급
Đọc tiếp

Hội thoại: Đã ra ngoài và Sẽ gọi điện thoại lại


Dịch
A: Alô, anh Pakchangsik có nhà không ạ
B: Vâng

Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên