I became your
homeroom teacher after teacher Yoon. Though few left for this semester, let's
have a good time gentleman! No, men. No, guys~ (Formal->polite->informal)
Kế vị/ Tiếp nối thầy Yoon, cô là giáo viên chủ nhiệm của lớp. Dù học kỳ này thời gian còn lại không nhiều, chúng ta hãy học tập thật vui nha.... (Giảm dần từ kính ngữ -- lịch sự -- bình thường/thân mật: Do cô Yoon là giáo viên "lật đật"? hehehe)
Kế vị/ Tiếp nối thầy Yoon, cô là giáo viên chủ nhiệm của lớp. Dù học kỳ này thời gian còn lại không nhiều, chúng ta hãy học tập thật vui nha.... (Giảm dần từ kính ngữ -- lịch sự -- bình thường/thân mật: Do cô Yoon là giáo viên "lật đật"? hehehe)
후임 = kế nhiệm, kế vị
후임자 người kế nhiệm.= Replacement
학기 = Học kỳ
남다 = Còn lại
즐겁다 = Vui vẻ / Vui
02/ 아우 나 실전이 처음이라 되게 어색하다… 어쨌든 열심히 할게~ 반장이 누구지?
Ugh it is my first time to start a real job so it is very awkward... anyway ill do hard~ who is the class principal?
반장 = Lớp trưởng
실전 practical work = Công việc thực tế (-- lần đầu đứng lớp = the first time to teach / the first time to manage a class)
어색하다 =Không quen, ngượng ngạo, không thành thục, không/mất tự nhiên, lúng túng = awkward
실전 practical work = Công việc thực tế (-- lần đầu đứng lớp = the first time to teach / the first time to manage a class)
어색하다 =Không quen, ngượng ngạo, không thành thục, không/mất tự nhiên, lúng túng = awkward






















