Showing posts with label Tiếng Hàn du lịch khách sạn. Show all posts
Showing posts with label Tiếng Hàn du lịch khách sạn. Show all posts

Wednesday, 5 July 2017

Không đủ khách đăng ký nên phải hủy tour và hoàn tiền cho khách

이 여행을 예약하길 원하는 관광객이 너무 적습니다. 현재까지 이 여행을 예약한 관광객은 4명뿐입니다. 따라서 오늘 이 여행은 취소될 예정입니다.

Khách (muốn) đăng ký đi tour này quá ít. Cho đến hiện tại chỉ có 4 người đã đăng ký thôi. Vì thế dự kiến hôm nay tour này sẽ bị hủy.


Just a few tourists want to book this tour. So far there have been only 4 people booked this tour. So this tour will be cancelled today


Đọc tiếp

Thursday, 22 September 2016

Mua 5 gói kẹo dừa, tặng 1 gói

1. 5개 사면 1개 더 (or 5+1)
(Nếu) Mua 5, (được) cộng 1
2. 코코넛 캔디 5봉지를 사시면 1봉지를 더 드립니다.
(Nếu) Mua 5 gói kẹo dừa, tặng 1 gói

봉지 - Gói, túi giấy


Đọc tiếp

Saturday, 17 September 2016

Tham quan vườn chôm chôm Cái Bè

1 우린 오늘 띠엔장 성의 까이베 마을에 갔습니다.
Hôm nay Chúng tôi đã đi (đến) Cài Bè,(thuộc) tình Tiền Giang

2. 람부탄 정원을 방문했습니다.
Chúng tôi đã thăm vườn chôm chôm



3. 요즘 띠엔장 성에서 람부탄이 제철입니다.
Hiện tại là mùa chôm chôm ở Tiền Giang

Đọc tiếp

Monday, 11 July 2016

Chào mừng quý khách lên xe... - Welcome on board

안녕하세요.

1234번 버스에 오신 것을 환영합니다.

제 이름은 Tung 입니다.

한국어 조금 할수있습니다.

Đọc tiếp

Wednesday, 22 June 2016

Tắm bùn đen - Suối khoáng nóng


Mud bath = 진흙 목욕 - Tắm bùn


Black mud bath = 검정 진흙 목욕 - Tắm bùn đen

Hot spring = 온천 - Suối khoáng nóng


Đọc tiếp

Wednesday, 16 December 2015

베트남 여행객들을 위한 필수 베트남어 - Essential Vietnamese Phrases - Những cụm từ/câu tiếng Việt cần thiết nhất cho du khách nước ngoài



1/ Hello – Xin chào 안녕하세요
2/ Goodbye – Tạm biệt 안녕히계세요
3/ Thank you – Cám ơn 감사합니다
Thank you very much – Cám ơn rất nhiều
4/ My name is / I am… – Tôi tên là… 이름은..
My name is Lee / I am Lee – Tôi tên là Lee 이름은 리입니다
5/ Sorry – Xin lỗi 죄송합니다
Đọc tiếp

Friday, 4 December 2015

19 câu Trả phòng khách sạn -- Check-out -- 체크아웃




1/ I would like to check-out
체크아웃할게요.
Anh mun (làm th tc) tr phòng
Speak naturally: Cho anh tr phòng

2/ May I have the room key please?
열쇠 반납해주시겠습니까?
Em có th có chìa khóa phòng không?

Speak naturally: Cho em xin (li) chìa khóa phòng

반납하다 - To return - Hoàn trả lại

3/ Please take a seat over there and wait a moment
저기 앉아서 잠시만 기다려주십시오
Anh vui lòng qua đó ngi đi mt chút


Đọc tiếp

Make a hotel reservation – Đặt phòng - 방 예약하기


01/ Good morning. I would like to book a room
안녕하세요./여보세요 (in calling/khi gọi điện thoại) 방을 예약하고 싶은데요.
Chào em. Anh muốn đặt  phòng

02/ What type of room would you like?
무슨 방으로 드릴까요?
Anh muốn đặt loại phòng nào?

Đặt = to book 예약하다

Đọc tiếp

Check-in = Làm thủ tục nhận phòng - 체크인 (82 câu)




1/ Chào em. Anh là Kim. Anh có đt mt phòng giường đơn vào ngày 05 tháng 12
안녕하세요. 김입니다. 12 5 싱글룸 예약했었는데요.
Hello. I am Kim. I booked a single room for 5th December

2/ Đây là mã số đặt phòng
여기 예약번호 있어요.
This is booking number

3/ I have a reservation for a single room for 2 nights
싱글룸 2 예약했었어요.
Tôi có đặt một phòng giường đơn cho 2 ngày

4/ Welcome to Saigon hotel. What Can I do for you?
사이공 호텔에 오신 환영합니다. 무엇을 도와드릴까요?
Chào mừng anh đến với khách sạn Sài Gòn. Em có thể giúp gì cho anh không?

5/ Do you have a reservation?
예약하셨나요?
Anh đã đặt phòng trước chưa ạ?

Đọc tiếp

Monday, 30 November 2015

44 câu đi taxi và Phương hướng - 택시와 방향 - Taxi and Directions




1/ Is this taxi free?
저기요, 택시 가나요?
Brother/uncle, is this taxi free
Anh/chú taxi ơi, xe có đi không?/ có chạy không?
(Taxi, do you go? do you offer service now?)

2/ Where would you like to go? (Where are you going?)
어디 가세요?/어디 가시는데요?
Em muốn đi đâu?

Đọc tiếp

Tuesday, 17 November 2015

Các câu về gửi hành lý và trả phòng muộn - Talking about luggage and late check-out



1/ 이곳에서 짐을 보관하실 수 있습니다

You can keep your luggage here

Anh có thể gửi (giữ / bảo quản) hành lý ở đây

2/ 짐을 보관하는 곳이 있습니다.

Có nơi giữ/bảo quản hành lý

We have the luggage store

Đọc tiếp

Monday, 27 July 2015

Khách lưu trú phàn nàn - Hotel guest's complaints

Receptionist: We are very sorry. Your room is not ready. Could you please wait for us 5 more minutes?
대단히 죄송합니다. 방이 아직 준비가 안됐습니다. 5분만 기다려주시겠습니까?
(Chúng tôi thành thật xin lỗi. Phòng của anh vẫn chưa sẵn sàng. Anh có thể vui lòng đợi thêm 5 phút nữa không?)

Our housekeeping staff is cleaning your room now.
청소 직원이 현재 방을 청소하고 있습니다
(Nhân viên bộ phận buồng đang lau dọn phòng của anh)

Guest:  Why our room is not ready. It is over 2pm now. Check-in time is 2pm!
아직도 준비가 됐어요? 지금 2시가 넘었어요. 체크인 시간이 2시라구요!
(Tại sao phòng của tôi vẫn chưa sẵn sàng? Đã hơn 2 giờ trưa. Giờ nhận phòng là 2 giờ trưa)

Receptionsit: We are very sorry! Today many guests checked-out at 11am and 12 noon. We tried our best but we couldn’t clean all the rooms in 2 hours.
너무나도 죄송합니다. 11시에서 12 사이에 체크아웃한 손님들이 너무 많았습니다. 최선을 다했지만 모든 방을 2시간 내로 청소할 수가 없었습니다.
(Chúng tôi thật sự xin lỗi. Hôm nay nhiều khách trả phòng vào lúc 11 và 12 giờ trưa. Chúng tôi đã cố gắng hết sức nhưng chúng tôi đã không thể lau dọn hết tất cả các phòng trong 2 tiếng đồng hồ)

사이에 - Ở giữa khoảng thời gian
최선 - Hay nhất, tốt nhất
모든 - Tất cả, mọi
Đọc tiếp

Sunday, 12 July 2015

38 câu Đổi tiền - Exchange money



01/  Đổi tiền = Exchange money 환전  
 I would like to exchange some money = Tôi muốn đổi tiền   환전하고 싶습니다

02/ How much do you want  to exchange? = Anh muốn đổi bao nhiêu (tiền) ?  얼마나 환전하실 건가요?

Đọc tiếp

Thursday, 9 July 2015

Khách sạn đã đầy kín phòng

1/ 호텔이 찼어 = Khách sạn đã đầy kín phòng - Hotel is fully booked



2/ 빈 방이 3 있습니 = Còn 03 phòng trống - There are 3 rooms available

Đọc tiếp

Wednesday, 8 July 2015

50 câu Mua - Bán vé xe buýt - Buying bus/coach ticket


1/ I would like to buy a sleeper bus ticket from Ho Chi Minh city to Nha Trang
= Tôi mun mua mt vé xe giường nm t thành ph H Chí Minh đi Nha Trang
호치민부터 냐짱까지 가는 수면버스 있나요?

2/ I’d like to buy a return ticket to Nha Trang
냐짱까지 가는 왕복 버스 있나요?
= Tôi mun mua mt vé kh hi đi Nha Trang

3/ I would like to get off at Sunrise hotel
= Tôi mun xung xe khách sn Sunrise
선라이즈 호텔에서 내리고 싶습니다.

Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên