- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Showing posts with label 500 động từ. Show all posts
Showing posts with label 500 động từ. Show all posts
Tuesday, 28 August 2018
Friday, 13 November 2015
게으르다 và 귀찮다: Lười biếng và Phiền
게으르다 - Lazy – Lười biếng
걔 너무 게을러. 방 청소 절대 안해
He
is so lazy. He never cleans his room
Anh
ta lười biếng. Anh ta (tuyệt đối) không bao giờ lau dọn phòng cả.
(게으르다 is about characteristics –
Là đặc tính, tính cách)
귀찮다
마음에 들지 아니하고 괴롭거나 성가시다. you dont feel like doing it, and it annoys you
Bạn không thích làm và nó gây phiền toài cho bạn
방 청소하기 너무 귀찮아
I'm
too lazy to clean my room
Lười
quá (Phiền quá), chả muốn lau dọn phòng.
(Your
current feeling – Cảm xúc hiện tại)
Since "Today
I'm very lazy" is your today's feeling (temporal feeling), it is better to
make a sentence with 귀찮다 than 게으르다(your characteristics)
오늘 모든 게 다 귀찮아요 (Im too lazy to do anything today)
Lười quá (phiền quá) chả muốn làm gì cả
지금 공부하기 너무 귀찮아요
I'm too lazy now. Don't want to study
Lười quá (phiền quá). Không muốn học chút nào
오늘 모든 게 다 귀찮아요 (Im too lazy to do anything today)
Lười quá (phiền quá) chả muốn làm gì cả
지금 공부하기 너무 귀찮아요
I'm too lazy now. Don't want to study
Lười quá (phiền quá). Không muốn học chút nào
Tuesday, 18 August 2015
약속하다 - Động từ "Hứa" - Promise
1/ Promise = Hứa
약속하다
2/ You will promise, won’t you? – Hứa chứ? 약속할 거지?
3/ Hứa đi
– Please promise 약속해줘
4/ Keep promise – Giữ
lời hứa 약속을 지키다
5/ Nuốt lời hứa = “swallow” the promise (Doesn’t keep promise =
Không giữ lời hứa) 약속을 어기다
(Nuốt
= to swallow)
(Break promise = Phá bỏ
lời hứa)
6/ Quên lời
hứa = Forget one’s
promise 약속을 잊어버리다
7/ He promised to buy me lunch – Anh ấy đã hứa
mua cho tôi bữa trưa 그 사람은 나한테 점심 사주기로 약속했어
Wednesday, 17 June 2015
Monday, 16 March 2015
Subscribe to:
Posts (Atom)



