Showing posts with label Seoul Korean Level 01. Show all posts
Showing posts with label Seoul Korean Level 01. Show all posts

Monday, 16 March 2015

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 29: Đổi sang tiền Hàn Quốc dùm tôi



한국 돈으로 바뀌 주세요. - Đổi sang tiền Hàn Quốc dùm tôi

여기서 달러를 바꿀 수 있습니까? - Ở đây có thể đổi tiền đôla USD không?

네, 얼마를 바꿔 드릴까요? - Vâng, anh muốn đổi bao nhiêu?

 400달러를 전부 한국 돈으로 바뀌 주세요. 오늘은 1달러에 얼마이니까? - Đổi toàn bộ 400USD sang tiền Hàn Quốc. Hôm nay 1USD (đổi ra) được bao nhiêu?

1200원이에요. 여권 좀 보여 주세요. 그런데 한국말을 아주 잘하시는군요! - 1200Won (cho 1USD). Vui lòng cho xem hộ chiếu. Sẵn dịp/nhân tiện/mà này anh nói tiếng Hàn rất giỏi

뭘요. 아직 잘 못해요. - Không ạ. Chưa nói giỏi

자, 여기 480,000원 있습니다. 여권도 받으세요. 안녕히 가세요. - À, Đây là 480,000Won. Vui lòng nhận lại hộ chiếu


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 30: Phim đó tên gì?


주말 잘 지냈어요? - Cuối tuần vui vẻ chứ?

네, 시걸에서 사는 친구가 와서 함께 여기저기 구경을 다녔어요. 윌슨 씨는요? - Vâng, bạn bè sống ở miền quê đến và chúng tôi cùng nhau tham quan đây đó. Thế Wilson thì sao?


그저 그랬어요. 어제는 심심해서 숙제를 끝내고 영화를 보러 갔어요. Bình thường thôi (Không gì đặc biệt, tàm tạm). Hôm qua vì buồn chán, làm xong bài tập về nhà và đã đi xem phim.


어떤 영화였어요? - Phim gì? 


만화 영화였는데, 재미있었어요. 영숙 씨는 영화 안 좋아해요? - Phim hoạt họa nhưng hay. Youngsook không thích phim à? 


아뇨, 나도 아주 좋아해요. 다음에는 나도 같이 가요. - Không, mình cũng rất thích phim. Lần tới mình cũng đi (xem phim) cùng



Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 28: Đi nhà sách


책방에 가려고 합니다. - Đi nhà sách

오 늘은 토요일입니다.  - Hôm nay là thứ 7

강의가 없습니다. - Không có bài giảng (Không phải đi học/lên lớp)

앙리는 학교 앞에서 친구들이 기다리고 있습니다. - Henri đang đợi bạn trước trường học

그들과 함께 광화문에 있는 책방에 가려고 합니다. - Cùng với bạn bè đi nhà sách ở cổng Guanghua

그 책방은 서울대 책방보다 더 큽니다. - Nhà sách đó lớn hơn nhà sách ở đại học Seoul

거기에는 여러 가지 책들이 다 있습니다. - Ở đó có tất cả loại sách

앙리는 한국어 사전과 서울 지도를 사려고 합니다. - Henri sẽ mua bản đồ Seoul và từ điển tiếng Hàn

그리고 동생에게 줄 한국 역사책도 한 권 살 것입니다. - Và (Henri) sẽ mua một quyển sách lịch sử Hàn Quốc cho em của mình (em Henri)


광화문 - Cổng Guanghua (Quang Hóa)


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 27: Làm gì vào kỳ nghỉ đông?


내일부터 겨울 방학인데 무엇을 하시겠어요? - Từ ngày mai là kỳ nghỉ đông rồi, bạn sẽ làm gì?

저는 이번 겨울에 영국에 갈 거에요. - Kỳ nghỉ đông này mình sẽ đi Anh


고향에 누가 계세요? - Ai sống ở quê nhà vậy? 


가족둘과 친구들이 살고 있어요 - Gia đ2inh và bạn bè đang sống (ở đó)


선문을 준비하셨어요? - Đã chuẩn bị quà chưa? 


네, 어제 백화점에 가서 선물을 샀어요. - Vâng, hôm qua đã đi cửa hàng bách hóa mua quà


윌슨 씨가 가면 부모님께서 촣아하실 거에요. - Wilson đi về, cha mẹ Wilson sẽ rất vui 


네, 그래서 저도 빨리 가고 싶어요. - Vâng, vì thế mình muốn đi sớm.



Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 26: Hôm nay mình trả tiền trà



오늘은 내가 차 값을 낼게요. 얼마지요? - Hôm nay mình sẽ trả tiền trà. Bao nhiêu vậy?

커피 두 잔 드셨지요? 삼천 육백 원입니다. - Đã dùng 02 ly cafe phải không ạ? 3,600 Won ạ


여기 만 원 있어요. - Đây là 10,000 Won


거스름돈 받으세요. 육천 사백 원입니다. 감사합니다. 또 오세요. Vui lòng nhận lại tiên thối. 6,400 Won. Cám ơn. Vui lòng ghé/trở lại (lại đến).


커피 값이 참 비싸군요! - Tiến cafe hơi đắt!


그래요. 물건 값이 많이 올랐어요. Đúng thế. Tiền mọi thứ (Gía cả mọi thứ đồ) đã tăng lên rất nhiều.



Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 25: Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng



나는 서울대에서 공부하는 호주 학생인데 국제회관에서 삽니다.  - Tôi là sinh viên người Úc học tiếng Hàn ở đại học Seoul và sống ở hội quán quốc tế

아침 일곱 시에 일어나서 세수를 합니다. - 7 giờ sáng thức dậy và rửa mặt

그리고 아침을 먹습니다. - Và ăn sáng

여덟 시에 국제회권을 떠나서 혜화역에서 지하철을 탑시다. - 8  giờ rời khỏi hội quán quốc tế và đi xe điện ngầm ở ga/trạm Hyowa

한국어 수업은 아홉 시에 시작해서 오후 한 시에 끝납니다. - Lớp học tiếng Hàn bắt đầu lúc 9 giờ và kết thúc lúc 1 giờ trưa.

 나는 학교 식당에서 한국 진구와 같이 점심을 먹습니다. - Tôi và bạn người Hàn ăn trưa ở căn tin /nhà hàng trường

그 진구는 내 한국말 숙제를 도와 줍니다. - Bạn người Hàn đó giúp tôi bài tập tiếng Hàn

저녁 여섯 시쯤 나는 국제회관으로 돌아옵니다. - Khoảng 6 giờ tối tôi trở về hội quán quốc tế


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 24: Quý khách muốn dùng/uống gì ạ?


아가씨... 어서 오세요. 모두 세 분이세요? - Cô phục vụ: Mời vào. Tất cả 3 vị phải không ạ?


철수   ... 아뇨. 조금 후에 한 사람이 더 올 거예요. - Cholsu: Không phải. Một lát nữa một người nữa sẽ đến



아가씨... 이리 앉으세요. 무엇을 드시겠어요? - Cô phục vụ: Mời ngồi ở đây. Quý khách muốn dùng gì ạ?


철수   ... 커피를 주세요. - Cholsu: Cho tôi cafe

영철   ... 나는 인삼차요. - Youngchol: Tôi trà nhân sâm.

윌슨   ... 저도 인삼차를 마셔 볼까요? - Tôi cũng sẽ thử uống trà nhân sâm nhỉ?

철수   ... 아, 저기 영희가 와요. - Cholsu: À, Younghee đến kìa

윌슨   ... 영희 씨, 왜 늦었어요? - Wilson: Younghee, tại sao muộn/trễ?

영희   ... 늦어서 미안해요. 길이 복잡해서 빨리 올 수가 없었어요. - Younghee: Xin lỗi đến muộn. Đường tắt nên đã không thể đến nhanh được




Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 23: Tôi bị cảm



어떻게 오셨습니까? - Làm thế nào lại đến đây? (Chỗ nào không khỏe?...)

감기에 걸러서 왔어요. 열이 좀 있고 기침도 해요. - (Đến đây) Vì bị cạm. Hơi sốt và cũng ho nữa


요즈음 감기가 유행이에요. 언제부터 아프세요? - Gần đây cảm cúm phổ biến/nhiều. Từ lúc nào bị đau/bệnh vậy?


어제부터요. 무슨 약이 좋은 까요? - Từ hôm qua. Thuốc gì tốt?


이 약을 잡숴 보세요. 아주 좋은 약입니다. Hãy uống thuốc này. Thuốc rất tốt.



Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 22: Cuối tuần sẽ làm gì?


이번 주말에는 무엇을 할 거에요? - Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?

어머니께 편지를 쓰고, 책을 좀 읽어야 해요. - Mình phải viết thư cho mẹ và đọc ít sách 


무슨 책을 읽을 거에요? - Bạn sẽ đọc sách gì?


며칠 전에 한국 역사책을 한 
권 샀는데, 주말에 보려고 해요. 철수 씨는 뭘 할 거에요? - Mấy ngày trước mình đã mua một quyển sách lịch sử Hàn Quốc, cuối tuần sẽ đọc nó. Cholsu sẽ làm gì?

친구와 같이 산에 가려고 해요. Mình sẽ leo núi cùng bạn bè



Đọc tiếp

Sunday, 15 March 2015

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 21: Muốn mua một bộ quần áo


 옷을 한 벌 사고 십어요. - Muốn mua một bộ quần áo

시장에 같이 갈 수 있어요? - Có thể cùng mình đi chợ không?

네, 같이 갈 수 있어요.  - Được, có thể cùng đi.

뭘 타고 갈까요? - Sẽ đi bằng gì (phương tiện gì)?

걸읍시다. 여기서 가까우니까요. - Đi bộ. Vì gần đây.

그래요. 천천히 걸으면서 거리 구경도 합시다. - Được. Vừa đi chầm chậm vừa xem/ngắm đường phố


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 20: Chúng tôi đã đi du lịch Kyongchu


경주로 여행을 떠났습니다. - Chúng tôi đã đi du lịch Kyongchu

윌슨과 나는 경주로 여행을 떠났습니다. - Wilson và tôi đã đi du lịch Kyongchu

우리는 아침 아홉 시에 출발하는 기차를탔습니다. - Chúng tôi đã đi xe lửa xuất phát lúc 9 giờ sáng

오후 두 시에 경줄에 도작했습니다. - 2 giờ trưa đến Kyongchu

날씨가 참 좋았습니다. - Thời tiết rất tốt

가차 안에는 사람들이 매우 많았습니다. - Trên xe lửa có rất nhiều người

창 밖의 산들이 아름다웠습니다. - Những ngọn núi bên ngoài cửa sổ rất đẹp

여행은 참 즐거웠습니다. Chuyến du lịch thật sự rất vui


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 19: Hôm qua là sinh nhật của tôi


어제는 내 생일이있습니다. - Hôm qua là sinh nhật của tôi

그래서 저녁에 친주들이 집에 왔습니다. - Vì thế vào buổi tối các bạn tôi đã đến nhà tôi

영희도 오고 윌슨도 왔습니다. - Younghee cũng đến và Wilson cũng đến.

우리는 음악을 들으면서 함께 저녁을 먹었습니다. - Chúng tôi vừa ăn vừa nghe nhạc

술도 마시고 노래도 했습니다. - Cũng đã uống rượu và hát

Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 18: Younghee thích bóng chày không?


영희 씨, 야구를 좋아하세요? - Younghee thích bóng chày không? 

네, 참 좋아해요. - Tôi.. Vâng, thật sự rất thích

그럼 오늘 야구 구경 갈까요? - Vậy thì hôm nay đi tham quan/xem bóng chày chứ?

미안하지만 못가요. - Tôi... Xin lỗi không thể đi được

왜 못 가요? - Tại sao không thể đi được?

시험이 있어서 바빠요. - Có thi cử nên bận

그러면 다음 주말에 같이 갑시다. - Nếu vậy thì cuối tuần sau cùng đi.


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 17: Gia đình bạn có mấy người?


가족이 몇 명이세요? - Gia đình bạn có mấy người?

우리 가족은 모두 넷이에요. 아버지와 어미니가 계시고, 형이 하나 있습니다. - Gia đình chúng tôi có tất cả 4 người. Có ba, mẹ, một anh trai.

형님이 무엇을 하세요? - Anh trai làm gì?

형은 회사에 다녀요. - Anh trai làm ở công ty

철수 씨는 대학생이지요? 어느 대학에 다니세요? - Choisu là sinh viên đại học phải không nhỉ? Học ở đại học nào?

서울대학교에 다녀요. - Học ở đại học Seoul
Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 16: Tối mai, bạn có bận không


내일 저녁에 바쁘세요? - Tối mai có bận không?

아니오, 브쁘지 읺아요. - Không, không bận.

우리 집 오셔서 저녁 식사을 함께 할까요? - (Sẽ) đến nhà mình dùng bữa tối chứ?

네, 좋습니다. 몇 시에 갈까요? - Vâng, tốt. Mấy giờ đi?

저녁 일곱 시쯤에 오세요. - Khoảng 7 giờ tối đến

그러지요. 고맙습니다. - Chắc chắn rồi/OK. Cám ơn




Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 15: Đi xe buýt


버스를 탑니다 - Đi xe buýt

영숙이와 윌슨은 홍 선생님을 만나려고 합니다.  - Young Sook và Wilson đi gặp thầy Hong

두 사람은 버스 주류장으로 갔습니다.  - Cả hai đã đi đến trạm xe buýt

그들은 버스 카드를 두 장 샀습니다. - Họ đã mua 2 tấm thẻ xe buýt

51번 버스가 왔습니다.  - Xe buýt số 51 đã đến

두 사람은 빨리 탔습니다. - Cả hai người đã nhanh chóng lên xe

그리고 서울대 입구에서 내렸습니다. - Và đã xuống xe ở cổng vào/lối vào đại học Seoul


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 14: Đi nhanh lên


어서 갑시다. 시간이 없어요. - Đi nhanh lên. Chúng ta không có thời gian

어떻게 갈까요? - Sẽ đi thế nào đây?

지금은 길이 복잡하니까, 지하절을 탑시다. - Hiện tại vì đường tắc rối, đi xe điện ngầm vậy

그래요. 지하철이 빠르고 좋아요. Đúng thế. Xe điện ngầm nhanh và tốt
*      *      *
우리 어디에서 내려요? - Chúng ta xuống xe ở đâu? 
사당역어에 내려야 해요. - Phải xuống xe ở trạm Sadang


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 13: Quý khách dùng gì ạ?


어서 오세요. 여기 앉으세요. 뭘 드릴까요? - Mời vào. Mời ngồi ở đây ạ. Qúy khách dùng gì ạ (ăn gì ạ)?

메뉴 좀 주세요? 윌슨 씨, 무엇을 먹을까요? - Cho xin thực đơn được không ạ? Wilon, chúng ta sẽ ăn gì?

불고기를 먹읍시다. - Chúng ta ăn Bulkogi (thịt bò nướng)

좋아요. 냉면도 먹을까요? - Tốt/Tuyệt. Cũng ăn món mỳ lạnh chứ?

네, 아주머니, 불고기하고 냉면 두 글릇 주세요. - Vâng, bà chủ ơi, Cho 
Bulkogi và 2 tô mỳ lạnh.

Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 12: Một quả táo giá bao nhiêu?


어서 오세요. - Mòi vào
사과 좀 주세요. 이 사과는 한 개에 얼마입니까? - (Bán) cho tôi một ít táo. Một quả táo giá bao nhiêu?
오백원입니다. - 500Won

네 개 주십시오. 맥주도 세 병 주세요. - Cho (bán cho tôi) 4 quả. Cũng cho tôi 3 chai bia

여기 있어요. 모두 칠천 사백 원입니다. - Đây ạ. Tất cả 7400Won


Đọc tiếp

한국어 Seoul Korean Level 01, Bài 11: Đó có phải là nhà thầy Kim?


여보세요. 거리 김 선생님 댁입니까? - Alô, đó có phải là nhà thầy Kim không ạ?

네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요? - Vâng, đúng thế. Xin lỗi cho hỏi ai vậy?

 저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까? - Tôi là Wilson. Là bạn của thầy Kim. Thầy (có) ở đó chứ?

아니오, 지금 안 계세요. Không, hiện tại không ở đây

아, 그러면 다시 전화겠습니다. 안녀히 계세요. - À, nếu vậy (sẽ) gọi lại. Tạm biệt

Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên