- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Showing posts with label Hotel. Show all posts
Showing posts with label Hotel. Show all posts
Sunday, 11 October 2015
Thursday, 24 September 2015
Monday, 27 July 2015
Khách lưu trú phàn nàn - Hotel guest's complaints
Receptionist: We are very sorry. Your room is not ready.
Could you please wait for us 5 more minutes?
대단히 죄송합니다. 방이 아직 준비가 안됐습니다. 5분만 더 기다려주시겠습니까?
(Chúng tôi thành thật xin lỗi. Phòng của anh vẫn chưa sẵn sàng. Anh có thể vui lòng đợi thêm 5 phút nữa không?)
(Chúng tôi thành thật xin lỗi. Phòng của anh vẫn chưa sẵn sàng. Anh có thể vui lòng đợi thêm 5 phút nữa không?)
Our housekeeping staff is cleaning your room now.
청소 직원이 현재 방을 청소하고 있습니다
(Nhân viên bộ phận buồng đang lau dọn phòng của anh)
(Nhân viên bộ phận buồng đang lau dọn phòng của anh)
Guest: Why our room
is not ready. It is over 2pm now. Check-in time is 2pm!
왜 아직도 준비가 안 됐어요? 지금 2시가 넘었어요. 체크인 시간이 2시라구요!
(Tại sao phòng của tôi vẫn chưa sẵn sàng? Đã hơn 2 giờ trưa. Giờ nhận phòng là 2 giờ trưa)
(Tại sao phòng của tôi vẫn chưa sẵn sàng? Đã hơn 2 giờ trưa. Giờ nhận phòng là 2 giờ trưa)
Receptionsit: We are very sorry! Today many guests
checked-out at 11am and 12 noon. We tried our best but we couldn’t clean all
the rooms in 2 hours.
너무나도
죄송합니다. 11시에서 12시 사이에 체크아웃한 손님들이 너무 많았습니다. 최선을 다했지만 모든 방을 2시간 내로 청소할 수가 없었습니다.
(Chúng tôi thật sự xin lỗi. Hôm nay nhiều khách trả phòng vào lúc 11 và 12 giờ trưa. Chúng tôi đã cố gắng hết sức nhưng chúng tôi đã không thể lau dọn hết tất cả các phòng trong 2 tiếng đồng hồ)
사이에 - Ở giữa khoảng thời gian
최선 - Hay nhất, tốt nhất
모든 - Tất cả, mọi
(Chúng tôi thật sự xin lỗi. Hôm nay nhiều khách trả phòng vào lúc 11 và 12 giờ trưa. Chúng tôi đã cố gắng hết sức nhưng chúng tôi đã không thể lau dọn hết tất cả các phòng trong 2 tiếng đồng hồ)
사이에 - Ở giữa khoảng thời gian
최선 - Hay nhất, tốt nhất
모든 - Tất cả, mọi
Tuesday, 30 June 2015
Đặt phòng khách sạn qua quầy Thông tin du lịch
어서 오십시오. 무엇을 도와드릴까요?
Xin mời vào. Tôi có thể giúp
gì được anh?
· 호텔을 예약하고 싶어요.
Tôi muốn đặt phòng khách
sạn.
· 어떤 곳을 원하세요?
Anh muốn ở nơi như thế nào?
· 시내에 있는 조용한 호텔이면 좋겠어요.
Nếu
là khách sạn yên tĩnh ở trung tâm thành phố thì tốt.
· 가격은 얼마정도 예상하세요?
Anh định thuê phòng giá bao
nhiêu?
· 50 불 정도면 좋겠어요. - Nếu khoảng 50 đô la thì
tốt.
· 서울 호텔이 어떨까요? - Khách sạn Seoul có được
không ạ?
· 교통이 편리하고 요금도 싼 편이에요.
Giao thông tiện lợi và giá
cũng thuộc loại rẻ.
· 네, 좋아요. 예약해 주세요.
Vâng, được ạ. Chị hãy đặt giúp
tôi.
· 그런데, 그곳에 어떻게 가죠?
Vậy thì làm thế nào để đi đến
đó ạ?
· 택시나 공항버스를 이용하세요.
Anh hãy đi tắc xi hay xe buýt
của sân bay.
· 어디서 타는데요? - Bắt xe ở đâu ạ?
· 저쪽 문으로 나가시면 오른편에 있어요.
Anh ra ngoài cửa đằng kia, ở
bên phải.
· 감사합니다. - Cám ơn.
Đổi tiền
돈 좀 바꿔 주세요. - Anh(chị) làm ơn đổi cho tôi ít
tiền.
·
얼마를 바꿔 드릴까요? - Anh muốn đổi bao nhiêu?
·
천 달러만 바꿔 주세요. - Làm ơn đổi cho tôi một nghìn đô la.
·
오늘 일 달러에 얼마예요? - Hôm nay 1 đô la trị giá bao nhiêu?
·
일 달러에 1300 원이에요. - Một đô la ăn
1.300won.
·
자, 130 만 원입니다. 확인해 보세요. - Đây là 1 triệu 3 trăm ngàn won. Xin anh kiểm tra
lại.
·
맞습니다. 감사합니다. - Vâng, đúng rồi. Cám ơn anh.
·
즐거운 여행되세요. - Chúc anh một
chuyến du lịch vui vẻ.
Monday, 22 June 2015
Tiếng Hàn cho nhân viên phục vụ ở nhà hàng
자리 - Chỗ ngồi, chỗ.
리스트 – Danh sách – List
리스트 – Danh sách – List
웨이트리스 – Nhân viên phục
vụ nữ - Waitress
이따 –
Lát nữa
따르다 – Rót.
제가
따라 드리겠습니다
Let me pour for you
Để tôi tót cho
anh
익히다 – Nấu chín
정도 – Mức độ
삶다 – Luộc
선택하다 – Chọn lựa
오랫동안 – Lâu, trong thời gian lâu
확인하다 – Xác nhận
디저트 –
Món trắng miệng
방값 –
Tiền phòng
잔돈 – Tiền
thừa, tiền thối
가져다 ~= 갖다
갖다주다->갖다드리다
Korean - Hàn ngữ: Cậu 김성현
Sunday, 17 May 2015
Monday, 27 April 2015
Saturday, 4 April 2015
Friday, 3 April 2015
Đừng quên đánh thức anh ấy/cô ấy/nó(...) lúc 6 giờ 30 sáng - Don't forget to wake him/her up at 6:30am
6시 반에 깨우는 걸 잊지 마세요 - Đừng quên đánh thức anh ấy/cô ấy/nó(...) lúc 6 giờ 30 sáng - Don't forget to wake him/her up at 6:30am
깨우다 = 1. Đánh thức ai dậy2. làm cho ai dậy3. Thức tỉnh ai
6시 알람 설정하는 거 잊지 마 - Đừng quên đặt giờ báo thức lúc 6 giờ - Don't forget to set alarm clock for 6:00
Or very informally 알람 해놓는 거 잊지 마
Set an alarm 알람을 설정하다 - Đặt giờ báo thức /Vặn đặt đồng hồ báo thức
설정하다 = Thiết lập/đặt
Thursday, 2 April 2015
Monday, 16 February 2015
Saturday, 7 February 2015
Vui lòng 15 phút nữa/sau quay lại - Please come back after 15 more minutes
10분 뒤 도착해요 - 10 phút nữa/sau (là) đến - After 10 (more) minutes arrive
15분 뒤에 돌아오세요 - Vui lòng 15 phút nữa/sau quay lại - Please come back after 15 more minutes
뒤=뒤에=후=후에
뒤=뒤에=후=후에
Thursday, 5 February 2015
Vì các em là sinh viên nên chúng tôi cung cấp/cho giá phòng tốt (Giá phòng rẻ)
1/ 학생이기 때문에 저렴한 방 가격을 제공해드립니다.
제공하다 - biếu, cung cấp - Offer
- 저렴하다 / 저렴한 - Rẻ - Cheap
- Vì các em là sinh viên nên chúng tôi cung cấp/cho giá phòng tốt (Giá phòng rẻ)
- Because/Since you are students, we offer (cheap) good room rate
2/ 우리는 학생입니다. 우리는 돈이 많지 않습니다. 싼 가격을 제공해주세요. (Informal, 싼 가격에 주세요)
Chúng em là sinh viên. Chúng em không có nhiều tiền. Vui lòng cung cấp/cho chúng em giá rẻ!
We are student. We don't have much money. Please offer/give us cheap price
Wednesday, 21 January 2015
Giá phòng giống với giá lần trước quý khách đặt
방 가격은 전에 예약하셨을 때와 같습니다
가격-price, more formal than 값 전=이전=before
Tuesday, 20 January 2015
Xin quý khách vui lòng chú ý!
1/ 손님들께 알립니다 (알려드립니다)
잠시 집중해주시기 바랍니다
(May I have your attnetion a bit please)
Xin quý khách vui lòng chú ý!
2/ 한국에서 오신 7시에 호치민행 버스를 타시는 김 씨를 찾고 있습니다
We are loong for Mr Kim who comes
from Korea and is going to take the 7pm bus to Saigon!
Chúng tôi đang tìm ông Kim đến từ Hàn Quốc, người mà sẽ đi chuyến xe buýt đi Sài Gòn xuất phát lúc 7 giờ tối
Friday, 16 January 2015
Resort - Hotel - Guesthouse - Dormitory
Resort - 리조트 hoặc/or 휴양지
Guesthouse 게스트하우스 = Nhà nghỉ
Hostel 호스텔
Dornitory 기숙사 = Ký túc sá
Thursday, 8 January 2015
Hộ chiếu và các câu dành cho lễ tân / người cho thuê xe máy
01/ May I see your passport please?
여권을 좀 보여주시겠어요? / 여권을 좀 봐도 될까요?
Tôi có thể xem hộ chiếu của anh/chị được không ạ?
02/ 당신의 여권을 여기에 보관하겠습니다
Chúng tôi sẽ giữ cẩn thận (bảo quản) hộ chiếu của anh ở đây
We will keep your passport safely/carefully here
03/ 체크아웃하실 때 여권을 돌려드리겠습니다
Khi trả phòng, chúng tôi sẽ gửi lại (trả lại) hộ chiếu cho anh
When you check-out we will return the passport to you
Ghi chú: 돌려주다
04/ 왜 여권을 맡겨야 하죠?
Why do I have to pass my passport to you?
Tại sao tôi phải chuyến/đưa hộ chiếu của tôi cho anh?
05/ 지방 정부에 등록해야 되기 때문입니다. 나중에 경찰관들이 확인합니다.
Because we have to register (your personal info) to the local government. Later policemen will check it
Vì phải đăng ký với chính quyền địa phương. sau đó cảnh sát sẽ kiểm tra.
정부 government
지방 local
등록하다 register
경찰관 policeman
Pronunciation: almost 등녹
06/ 오토바이를 렌트하실 때 여권을 보여달라고 할 것입니다
When you rent motorbike, they will ask to see your passport
= Khi anh thuê xe máy, họ sẽ yêu cầu xem hộ chiếu của anh
(Pronouce:것입니다 - 거심시나)
07 여권의 유효기간이 만료되었습니다
Your passport has expired
Hộ chiếu của anh đã hết hạn
유통기간이 지나다 (for food, expired)
유효기간이 만료되다 (for documents, passports...)
08/ 여권을 맡기고 싶지 않으시다면 500달러를 맡기셔야 합니다
If you dont want to leave your passport, you have to deposit 500 USD
Nếu không muốn để hộ chiếu lại, anh phải đặt cọc 500USD
09/ Xe máy cho thuê = Motorbike for rent = 대여용 오토바이
10/ 오토바이에 기름이 조금밖에 없어요
Chỉ có một ít xăng torng xe = There is only a little gasoline in the motorbike
11/ I will show you the gasoline station near here = Tôi sẽ chỉ cho anh trạm xăng gẩn đây
= 이 근처 주유소를 알려드릴게요
주유소 trạm xăng= cây xăng
(알리다 notice give some information / in this case we use 알려주다)
12/ 기름 1리터에 얼마예요? = 1 lít xăng bao nhiêu tiền?
13/ 헬멧을 꼭/반드시 쓰셔야 합니다. = You must wear helmet = Anh phải đội mũ bảo hiểm
꼭 less formal. 99%
반드시 formal. 100%
여권을 좀 보여주시겠어요? / 여권을 좀 봐도 될까요?
Tôi có thể xem hộ chiếu của anh/chị được không ạ?
02/ 당신의 여권을 여기에 보관하겠습니다
Chúng tôi sẽ giữ cẩn thận (bảo quản) hộ chiếu của anh ở đây
We will keep your passport safely/carefully here
03/ 체크아웃하실 때 여권을 돌려드리겠습니다
Khi trả phòng, chúng tôi sẽ gửi lại (trả lại) hộ chiếu cho anh
When you check-out we will return the passport to you
Ghi chú: 돌려주다
04/ 왜 여권을 맡겨야 하죠?
Why do I have to pass my passport to you?
Tại sao tôi phải chuyến/đưa hộ chiếu của tôi cho anh?
05/ 지방 정부에 등록해야 되기 때문입니다. 나중에 경찰관들이 확인합니다.
Because we have to register (your personal info) to the local government. Later policemen will check it
Vì phải đăng ký với chính quyền địa phương. sau đó cảnh sát sẽ kiểm tra.
정부 government
지방 local
등록하다 register
경찰관 policeman
Pronunciation: almost 등녹
06/ 오토바이를 렌트하실 때 여권을 보여달라고 할 것입니다
When you rent motorbike, they will ask to see your passport
= Khi anh thuê xe máy, họ sẽ yêu cầu xem hộ chiếu của anh
(Pronouce:것입니다 - 거심시나)
07 여권의 유효기간이 만료되었습니다
Your passport has expired
Hộ chiếu của anh đã hết hạn
유통기간이 지나다 (for food, expired)
유효기간이 만료되다 (for documents, passports...)
08/ 여권을 맡기고 싶지 않으시다면 500달러를 맡기셔야 합니다
If you dont want to leave your passport, you have to deposit 500 USD
Nếu không muốn để hộ chiếu lại, anh phải đặt cọc 500USD
09/ Xe máy cho thuê = Motorbike for rent = 대여용 오토바이
10/ 오토바이에 기름이 조금밖에 없어요
Chỉ có một ít xăng torng xe = There is only a little gasoline in the motorbike
11/ I will show you the gasoline station near here = Tôi sẽ chỉ cho anh trạm xăng gẩn đây
= 이 근처 주유소를 알려드릴게요
주유소 trạm xăng= cây xăng
(알리다 notice give some information / in this case we use 알려주다)
12/ 기름 1리터에 얼마예요? = 1 lít xăng bao nhiêu tiền?
13/ 헬멧을 꼭/반드시 쓰셔야 합니다. = You must wear helmet = Anh phải đội mũ bảo hiểm
꼭 less formal. 99%
반드시 formal. 100%
Friday, 2 January 2015
Subscribe to:
Posts (Atom)














