Showing posts with label Từ điển qua ảnh. Show all posts
Showing posts with label Từ điển qua ảnh. Show all posts

Wednesday, 8 April 2015

Thursday, 2 April 2015

Tập trung - 집중하다


    • tập trung sinh lực.
    • 정력을 집중하다
    • tập trung tinh thần.
    • 정신을 집중하다
Đọc tiếp

벌거벗다 - Khỏa thân (Muốn xem triển lãm phải… khỏa thân)

TTO - Trong hai ngày 1 và 2-4-2015, khách tham quan triển lãm James Turrell: a retrospective (James Turrell: nhìn lại dĩ vãng) tại bảo tàng quốc gia Canberra (Úc) được đề nghị khỏa thân hoàn toàn để… xóa bỏ mọi rào cản giữa nghệ sĩ và công chúng.


Sử dụng chủ yếu không gian và ánh sáng, triển lãm có tên đầy đủ là Nhìn lại dĩ vãng, khám phá tình yêu của người Mỹ dành cho ánh sáng và phong cảnh, được tổ chức từ 13-12-2014 đến 8-6-2015 nhằm tái hiện gần 50 năm sự nghiệp của nhà điêu khắc bằng ánh sáng người Mỹ James Turrell. Tuy nhiên, đề nghị khỏa thân chỉ áp dụng trong hai ngày đầu tháng 4-2015 đối với khách tham quan trưởng thành.
Đọc tiếp

Wednesday, 1 April 2015

Đừng làm lơ mà


무시하다 = Khinh thường, coi thường, làm lơ, phớt lờ, thây kệ

Đọc tiếp

Ấm áp, đầm ấm dễ chịu

아늑하다
Đọc tiếp

Đẹp hoàn hảo, không chỗ chê


완벽하다 = Hoàn thiện, hoàn mỹ!

Đọc tiếp

Từ vựng về nhà bếp


Credit: http://easytolearnkorean.com/
Đọc tiếp

Từ vựng về phòng tắm


Từ vựng nhà bếphttp://tuhoctienghanonline.blogspot.com/2015/04/tu-vung-ve-nha-bep.html

                                                                                                                  Credit: http://easytolearnkorean.com/
Đọc tiếp

Từ vựng về trang sức và các vật dụng đi kèm

                                                                                                                                         Credit: http://easytolearnkorean.com/
Đọc tiếp

Từ vựng về các kiểu tóc

                                                                                                                           Credit: http://easytolearnkorean.com/
Đọc tiếp

Từ vựng vế các loại quần áo


Từ vựng về các loại giày déphttp://tuhoctienghanonline.blogspot.com/2015/04/tu-vung-ve-cac-loai-giay-dep.html

                                                                                                                          Credit: http://easytolearnkorean.com/
Đọc tiếp

Từ vựng vế các loại giày dép



Từ vựng về các loại quần áohttp://tuhoctienghanonline.blogspot.com/2015/04/tu-vung-ve-cac-loai-quan-ao.html

Từ vựng về trang sức và các phụ kiện đi kèmhttp://tuhoctienghanonline.blogspot.com/2015/04/tu-vung-ve-trang-suc-va-cac-vat-dung-i.html


                                                                                                                          Credit: Koreatimes.co.kr
Đọc tiếp

Chức vụ trong công ty Hàn: Từ nhân viên đến Chủ tịch


Đọc tiếp

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên