Wednesday, 8 July 2015

50 câu Mua - Bán vé xe buýt - Buying bus/coach ticket


1/ I would like to buy a sleeper bus ticket from Ho Chi Minh city to Nha Trang
= Tôi muốn mua một vé xe giường nằm từ thành phố Hồ Chí Minh đi Nha Trang
호치민부터 냐짱까지 가는 수면버스 있나요?

2/ I’d like to buy a return ticket to Nha Trang
냐짱까지 가는 왕복 버스 있나요?
= Tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Nha Trang

3/ I would like to get off at Sunrise hotel
= Tôi muốn xuống xe ở khách sạn Sunrise
선라이즈 호텔에서 내리고 싶습니다.


4/ Do you stop anywhere near Lemon restaurant?
= Mình có dừng ở bất cứ nơi đâu gần nhà hàng Lemon không?
레몬 레스토랑 근처에 정류장이 있나요?

5/ Can you tell me where to get off for Ben Thanh market
= Anh có thể cho tôi biết cần xuống xe ở đâu để đến chợ Bến Thành?
벤탄 시장으로 가려면 어디서 내려야 하나요?

6/ Is there a discount for student?
Có giảm giá cho sinh viên không?
학생 할인 되나요?

7/ Is there another bus to Nha Trang tonight?
Có một chuyến xe buýt khác đi Nha Trang tối nay không?
오늘 밤에 냐짱으로 가는 다른 버스(가) 있나요?

8/ The buses are full. = (Các) xe buýt đã đầy.
There are no empty seats left = Không còn ghế trống
자리가 꽉 찼습니다

9/ Anh muốn đi buổi sáng hay buổi tối?
오전 버스로 하시겠습니까, 저녁 버스로 하시겠습니까?

10/ Tôi muốn đi buổi tối. Cho hỏi xe khởi hành lúc mấy giờ?
저녁 버스로 할게요. 몇 시에 출발하는지 알 수 있을까요?

11/ Chúng tôi có chuyến khởi hành lúc 7 giờ tối và 8 giờ tối. Anh muốn đi lúc mấy giờ?
저녁 7시, 8시에 출발합니다. 몇 시 버스로 예약하시겠습니까?

12/ Tôi muốn đi lúc 8 giờ. Một vé cho sinh viên giá bao nhiêu?
8시 꺼로 할게요. 학생용 표는 얼마인가요?

13/ Đồng giá cho tất cả mọi người. Không có giảm giá cho sinh viên
모두 같은 가격을 내야 합니다. 학생 할인은 없습니다.

14/ Giá vé là 220,000 đồng
표는 220,000동 입니다.

15/ Xe có 2 tầng. Anh muốn nằm tầng dưới hay tầng trên?
저희 버스는 2층 버스입니다. 윗층이랑 아랫층 중에 어느 쪽으로 하시겠습니까?

16/ Cho tôi xem sơ đồ xe = Let me see the bus map
버스 좌석표 좀 볼게요

17/ Cho tôi ghế số 03 = Give me seat number 03
3번 자리로 주세요

18/ Xe có wifi không? = Does the bus have wifi?
와이파이 되나요?

19/ How long will it take from Ho Chi Minh city to Nha Trang? = Từ TP.HCM đến Nha Trang đi mất bao lâu?
호치민부터 냐짱까지 얼마나 걸리나요?

20/ Đi mất 11 tiếng = Take 11 hours
11시간 걸립니다

21/ Is there restroom on the bus? = Có nhà vệ sinh trên xe không?
버스 (안)에 화장실(이) 있나요?

22/ There is no restroom on the bus = Không có nhà vệ sinh trên xe
버스에는 화장실이 없습니다.

23/ We will stop at rest stop for you to use rest room = Chúng tôi sẽ dừng ở một số Trạm dừng chân cho anh sử dụng nhà vệ sinh
휴게소에 들를 것입니다.

24/ There is one free bottle of water = Có một chai nước miễn phí
물 한 병을 무료로 제공해드립니다

무료 = Miễn phí
제공하다 = Cung cấp

25/ Do you offer blanket in the bus? = Có mền trên xe không?
버스 안에 이불 있나요?

26/ I'm in hurry = Tôi đang vội
저 급해요/저 시간 없어요
급하다 = Gấp gáp

27/ Where to get on the bus? = Lên xe ở đâu?
버스 어디서 타요?

28/ The bus will depart at 7:00pm = Xe sẽ khởi hành lúc 7 giờ tối
버스는 7시에 출발합니다

29/ Please be present here 30 minutes before the departure time = Vui lòng có mặt ở đây 30 phút trước giờ xe khởi hành (Mong anh có mặt 30 phút trước giờ xe khởi hành)
출발 30분 전까지 오시기 바랍니다

바라다 - Mong muốn

30/ Tôi có cần mang theo chứng minh nhân dân / hộ chiếu không?
Do I need to bring ID / Passport?
주민등록증이나 여권이 필요한가요?

31/ Tôi muốn đổi số ghế = I want to change the seat number
자리를 바꾸고 싶어요

32/ Seat number is 좌석 번호 

33/ Is that seat free? = Ghế đó có trống không?
저 자리(는) 빈 자리인가요?

34/ I don't see anyone sitting at that seat = Tôi không thấy ai ngồi ở ghế đó.
저 자리에 아무도 안 앉아 있는 것 같은데요

35/ Can I move to that seat? = Tôi có thể đổi sang ghế đó không?
저 자리로 옮겨도/바꿔도 되나요?
옮기다 = Chuyển, dời

36/ Vui lòng lên xe = Please get on the bus
버스에 탑승해주세요

37/ Nóng quá. Không có máy lạnh à? = So hot. No air-conditioning?
너무 더워요. 에어컨 없나요?

38/ The bus will stop here 30 minutes for lunch = Xe sẽ dừng ở đây 30 phút để ăn tối
여기서 30분 간 정차하겠습니다

39/ Đến rồi = 도착했습니다
Arrived

40/ Ghế bên cạnh cửa sổ = Seat beside window  창가쪽 좌석/자리

41/ Cho tôi ghế bên cạnh cửa sổ = Give me the seat beside window (seat by window)
창가쪽 자리로 주세요

42/ Xe ngồi = Seater bus  버스

43/ Xe giường nằm 수면 버스

44/ 좌석 번호를 알려주시겠어요 / 말씀해주시겠어요? - May I know your seat number?
Tôi có thể biết số ghế của anh anh không? Vui lòng cho tôi biết số ghế của anh


 45/ 좌석 번호를 선택해주세요 - Please select/choose your seat number.

 선택하다 = Lựa chọn - Choose


 46/ 이 좌석은 이미 다른 분이 고르셨습니다 - Another person choosed this seat already / This seat is occupied
Chỗ này / Ghế này một người khác đã chọn rồi

 고르다 = Lựa, chọn - Choose / Select


 47/ 다른 좌석 번호를 선택해주세요 - Please choose another seat number

 Vui lòng chọn số ghế khác


 48/ 자리는 저쪽에 있습니다 - Your seat is overthere

Chỗ của anh ở bên đó

자리는 저쪽에 있습니다 -> 자리는 저쪽에 있습니다,/ 좌석은 저쪽입니다


 50/ 좌석 번호가 몇 번인가요? - May I know your seat number? - Số ghế của anh là số mấy?


 4번이요/4번입니다 - Số 4



No comments:

Post a Comment

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Các thành viên