아직도 이야기를 길게 못 해요. - Vẫn chưa thể thực hiện những cuộc nói chuyện / đàm thoại dài được
월슨 씨 오래간만입니다. 그 동안 잘 있었어요? - Wilson, lâu rồi không gặp. Trong khoảng thời gian đó khỏe/tốt chứ?
네, 정말 오래간만이군요, 철수 씨. - Vâng, thật sự đúng là rất lâu rồi mới gặp!
그 동안 한국어 많이 배웠어요? - Trong khoảng thời gian đó đã học nhiều tiếng Hàn chứ?
요즈음 2급반에서 공부하고 있어요. - Gần đây/Dạo này đang học ở lớp cấp 2.
그래요? 이제는 발음이 꽤 정확하군요. - Thế à? Bây giờ phát âm khá chính xác.
그렇지만 아직도 이야기를 길게 못 해요. Đúng vậy nhưng vẫn chưa thể thực hiện (những) cuộc đàm thoại / nói chuyện dài được.
월슨 씨처럼 열심히 하면 잘할수 있을 거예요. - Nếu học siêng như Wilson thì sẽ có thể làm được thôi (Nếu tiếp tục học siêng như thế sẽ thực hiện những cuộc đàm thoại/nói chuyện dài được thôi)
그렇게 되면 좋겠어요. - Nếu như thế thì tốt. (Nếu được như thế thì tốt)
Từ vựng - Vocabulary
- 오래간만이예요. - Lâu lắm rồi không gặp
발음 = Phát âm = Pronunciation
정확하다 = Chính xác
꽤 = Khá
이제 = Bây giờ / Lúc này
정확하다 = Chính xác
꽤 = Khá
이제 = Bây giờ / Lúc này
Translate:
Unit 11: I cant make a long conversation.
A... Wilson, It has been a long time. How have you been?
B... Yes, it has been a long time indeed, Chulsoo.
A... Have you learned a lot of Korean during that time?
B... I am studying level 2 class these days.
A... Really? Your pronunciation is pretty accurate now.
B... I cant still make a long conversation.
A... You'll be able to if you keep studying hard.
B... I hope so.
No comments:
Post a Comment