Nghĩa 01. ‘조금 (1. 정도나 분량이 적게)’의 준말.
Abbreviation of 'A little bit(Degree, amount)'
Một chút ít,
hơi (mức độ,số lượng)
1) 물건값이 좀 비싸다 The price is a bit expensive
Giá món đồ hơi đắt
2) 어머니가 좀 편찮으신 것 같다 My mom seems a bit sick
Mà mình hình như hơi bị bệnh
(rồi) / Dường như má mình bị bệnh
아프다<아프시다<편찮으시다
편찮으시다 is
really polite – Rất lịch sự, dung
để nói ới người lớn tuổi
3) 좀 천천히 갑시다 Let's go a little bit slowly
Đi chậm chút
xíu (đi/nha…)
Nghĩa 02. ‘조금(2. 시간적으로 짧게)’의 준말.
Abbreviation of 'A
little bit (short in terms of time)'
Viết tắt của “một
chút/một ít” (thời gian)